Game Preview

Ôn thi giữa kì 2 - tiếng anh lớp 12

  •  English    15     Public
    Vocabulary
  •   Study   Slideshow
  • aware - trọng âm rơi vào âm tiết nào
    âm tiết thứ 2
  •  5
  • refuse to do st = denied doing st
    từ chối làm gì
  •  5
  • Take a year off
    nghỉ 1 năm
  •  5
  • put an end of st
    dừng làm việc gì
  •  5
  • ô nhiễm
    pollute (v) - pollution (n)
  •  5
  • đúng giờ
    on time = punctuality
  •  5
  • attend the interview
    tham gia phỏng vấn
  •  5
  • turn down = refuse = deny
    từ chối
  •  5
  • hoàn thành cấu trúc sau: get sb .............................
    get sb to do st
  •  5
  • hoàn thành cấu trúc sau: get st......................... = have st .................
    get st done = have st done : có cái gì đó đc làm
  •  5
  • Refer to st
    liên quan đến cái gì
  •  5
  • Aid
    trợ giúp
  •  5
  • raise awareness of / about st
    nâng cao tầm hiểu biết
  •  5
  • hazardous
    nguy hiểm
  •  5
  • dead-end
    ngày tận thế, buồn
  •  5