Study

Revision for the unit 6 and 7

  •   0%
  •  0     0     0

  • be fined for doing st
    bị phạt vì dã làm gì
  • praise sb for doing st
    khen ngợi ai về cái gì
  • main concern
    mối quan tâm chính
  • carbon emissions
    khí thải các bon
  • blame sb for doing st
    đổ lỗi cho ai đã làm gì
  • be rewarded for doing st
    được thưởng vì đã làm gì
  • delay = deter
    trì hoãn
  • catch sb doing st
    bắt gặp ai đang làm gì
  • disrupted = disturbed
    làm gián đoạn, gây cản trở
  • nạn đói
    famine = hunger
  • Tertiary education
    Giáo dục cấp 3- giáo dục đại học
  • nhu cầu
    demand = need
  • energy-saving bulb
    bóng đèn tiết kiệm năng lượng
  • remember doing st
    nhớ đã làm gì
  • make sacrifice
    hy sinh
  • remember doing st
    nhớ đã làm gì
  • regret doing st
    hối tiếc đã làm gì