Game Preview

Revision for the unit 6 and 7

  •  English    17     Public
    Vocabualry
  •   Study   Slideshow
  • main concern
    mối quan tâm chính
  •  5
  • energy-saving bulb
    bóng đèn tiết kiệm năng lượng
  •  5
  • praise sb for doing st
    khen ngợi ai về cái gì
  •  5
  • carbon emissions
    khí thải các bon
  •  5
  • regret doing st
    hối tiếc đã làm gì
  •  5
  • be fined for doing st
    bị phạt vì dã làm gì
  •  5
  • be rewarded for doing st
    được thưởng vì đã làm gì
  •  5
  • remember doing st
    nhớ đã làm gì
  •  5
  • remember doing st
    nhớ đã làm gì
  •  5
  • blame sb for doing st
    đổ lỗi cho ai đã làm gì
  •  5
  • catch sb doing st
    bắt gặp ai đang làm gì
  •  5
  • make sacrifice
    hy sinh
  •  5
  • Tertiary education
    Giáo dục cấp 3- giáo dục đại học
  •  5
  • nhu cầu
    demand = need
  •  5
  • disrupted = disturbed
    làm gián đoạn, gây cản trở
  •  5
  • nạn đói
    famine = hunger
  •  5