Study

Neptune vocab 25/2

  •   0%
  •  0     0     0

  • mass media
    truyền thông đại chúng
  • antibiotics
    thuốc kháng sinh
  • intake
    lượng tiêu thụ, sự lấy vào
  • obesity - obese
    sự béo phì - béo phì (adj)
  • diet - dietary
    chế độ ăn uống - thuộc chế độ ăn kiêng
  • treat disease
    chữa bệnh
  • figure
    nhân vật/ con số
  • x-ray machine
    máy chụp tia x quang
  • be linked with
    có mối liên hệ với nhau
  • MRI scanner
    máy quét MRI
  • vaccine
    vắc-xin
  • alcohol
    rượu, chất có cồn
  • living standard
    mức sống
  • prolong
    kéo dài
  • anxious - anxiety
    lo lắng
  • raise awareness
    nâng cao ý thức
  • make advances
    có những tiến bộ, tạo ra tiến bộ