Study

Các cấu trúc câu thông dụng

  •   0%
  •  0     0     0

  • Be on the verge of + V-ing = Be about to V
    Đang định làm gì
  • - Remember + to/ V - Remember + V-ing
    + Nhớ để làm gì (trong tương lai) + Nhớ đã làm gì (trong quá khứ)
  • Appreciate + V-ing
    Đánh giá cao khi làm việc gì
  • - Remind sb to + V (bare) - Remind sb of sb/st
    + Nhắc nhở ai làm gì + Gợi cho ai nhớ tới ai/cái gì
  • - Love/like/enjoy + V-ing/ Hate/dislike/resent + V-ing
    + Thích làm gì + Ghét làm gì
  • Reproach sb for doing St (v)
    Trách mắng ai vì làm gì
  • Why not + V = Let's + V
    Hãy làm..., tại sao không...
  • Can't stand/help/bear + V-ing
    Không thể chịu/nhịn được
  • So that = in order that + clause = so as to/ in order to/ to + V (bare)
    Để mà
  • - Advise sb to + V (bare)/ Advise + V-ing
    + Khuyên ai đó làm gì + Khuyên làm gì
  • Encourage sb + to + V (bare)
    Khuyến khích ai làm gì
  • - Let sb + V (bare) = Allow/permit sb + to V (bare) - Allow/permit + V-ing
    + Cho phép ai đó làm gì + Cho phép làm gì
  • Postpone + V-ing
    Hoãn làm gì
  • Object to + V-ing/ N
    Phản đối điều gì
  • Tell/ask + sb + to + V (bare)
    Bảo ai đó làm gì
  • No good/use + V-ing = No point in + V-ing
    Không có ích khi làm gì
  • To be interested in = to be fond of = to be keen on
    Thích/quan tâm
  • Deny + V-ing
    Phủ nhận làm gì
  • - Make sb/st + adj/ Make sb + V (bare)
    + Làm cho ai đó/cái gì đó như thế nào + Bắt ai đó làm gì
  • Prevent sb from doing st
    Ngăn cản ai đó làm gì
  • To be worth + V-ing
    Đáng làm gì
  • Accuse sb of doing st
    Buộc tội ai làm gì
  • Suggest + that + S + (should) + V (bare)/ Suggest + V-ing
    + Gợi ý ai đó nên làm gì + Gợi ý làm gì
  • 7 - Sb+ need + to V / St + need + V-ing = St + need + to be + Vp2
    + Ai đó cần phải làm gì + Cái gì cần thiết được làm