Study

Practice translation (UNIT 2- A2)

  •   0%
  •  0     0     0

  • (Lúc đó) Tôi đang tắm khi bạn gọi
    I WAS TAKING A SHOWER WHEN YOU CALLED
  • Anh ấy đang cười (lớn) phải không?
    IS HE LAUGHING?
  • Vào thời gian này ngày mai chúng ta sẽ đang bay qua đại dương
    WE WILL BE FLYING OVER THE OCEAN AT THIS TIME TOMORROW
  • (Lúc đó) anh ấy đang ăn sáng phải không?
    WAS HE HAVING BEAKFAST?
  • Anh ấy đang bơi ở đại dương
    HE IS SWIMMING IN THE OCEAN
  • Sáng mai chúng ta sẽ (đang) nằm trên bãi biển
    WE WILL BE LYING ON THE BEACH TOMORROW MORNING
  • Tôi hiểu bạn
    I UNDERSTAND YOU
  • Tôi nghe thấy giọng của bạn
    I HEAR YOUR VOICE
  • Bạn có hứa không?
    DO YOU PROMISE?
  • Hôm qua vào 5 giờ CHIỀU chúng tôi đang lái xe về nhà
    WE WERE DRVING HOME AT 5 PM YESTERDAY
  • (Lúc đó) tôi đang tắm
    I WAS TAKING A SHOWER
  • Ngày mai chúng tôi sẽ (đang) đóng gói hành lý cả ngày
    TOMORROW WE WILL BE PACKING STUFF ALL DAY
  • Chú ấy đang ngủ
    HE IS SLEEPING
  • Lúc đó tôi không đội nón
    I WAS NOT WEARING A HAT
  • (Đến lúc đó) tôi sẽ đang chờ bên ngoài
    WE WILL BE WAITING OUTSIDE
  • Bạn đã nghe thấy tiếng ồn đó phải không?
    DID YOU HEAR THAT NOISE?
  • Tôi đang cố gắng
    I AM TRYING
  • Tôi đang không khóc
    I AM NOT CRYING
  • Bạn sẽ (đang) mặc gì trong đám cưới của tôi ngày mai?
    WHAT WILL YOU BE WEARING IN MY WEDDING TOMORROW?
  • Anh ấy đang chạy trốn khỏi cảnh sát
    HE IS RUNNING AWAY FROM THE POLICE
  • Thời tiết đang thay đổi
    THE WEATHER IS CHANGING
  • Chúng tôi tin tưởng bạn
    WE BELIEVE YOU
  • chúng tôi đang làm việc
    WE ARE WORKING