Study

TOWNS AND CITIES

  •   0%
  •  0     0     0

  • các con phố lát đá
    Cobbled streets /ˈkɑː.bəld/
  • những đôi giày này thì đẹp, nhưng chúng quá mắc
    These shoes are very nice, but they're really overpriced.
  • so many cars and so close that they are almost touching each other
    bumper-to-bumper
  • Có rất nhiều toà nhà khác lạ cổ ở Đà Lạt
    There are a lot of quaint old buildings in Đa Lat
  • Đường Nguyễn Trãi có các cửa hàng thời trang trải dài
    NT street is lined with fashion shops
  • những toà nhà chung cư cho dân ở
    High-rise flats
  • central part of a city where poorer people live and where there are o en social problems
    inner city
  • too expensive
    overpriced
  • expensive, in a negative sense
    pricey /ˈpraɪ.si/
  • khu vực được bảo tồn
    Conservation area
  • Cô ta sinh ra trong một gia đình nghèo và đã sống cả đời ở khu ổ chuột.
    She was born in a poor family and has lived her whole life in a deprived area
  • Các con đường nhiều cây cối xung quanh khu dân cư dần được thay thế bằng những toà nhà chung cư
    The tree-lined avenues around the residential areas has been replaced by several high-rise flats.
  • đường có cây mọc dọc theo
    Tree-lined streets
  • hàng hoá, dịch vụ với chất lượng tốt
    Good value
  • Những toà nhà xuống cấp đó sẽ sớm bị thay thế bởi những toà nhà chọc trời.
    Those run-down buildings are going to be replaced by new skyscrapers.
  • khu vực dân cư sống
    Residential areas
  • ngập rác
    To be strewn with litter
  • khói xe
    Exhaust fumes
  • Khu vực xung quanh chợ Lớn ngập ngụa trong rác thải.
    The area surrouding Chợ Lớn market is strewn with litter.
  • Đại lộ Võ Văn Kiệt trải dài từ quận 1 đến quận bình chánh
    Vo Van Kiet avenue runs from District 1 to Binh Chanh District
  • for people with expensive tastes
    upmarket
  • cửa hàng đắt đỏ, dành cho những người có tiền, ở những vị trí đẹp
    Upmarket shop
  • Tôi phát ốm với giao thông chật cứng xe ở Hà Nội.
    I am sick of the bumper-to-bumper traffic in Hanoi.
  • a person who lives in a city, and has no experience of or knowledge about living in the countryside
    city slicker
  • very loud noise which never stops
    incessant roar /ɪnˈses.ənt/
  • các toà nhà lớn
    Imposing buildings
  • Dọc theo đường Phạm Văn Đồng là các quán bar, club và các quán cafe vỉa hè.
    Pham Van Dong Street is lined with lively bars, fashionable clubs and pavement cafes.
  • lưu lượng xe cộ tham gia giao thông
    Volume of traffic
  • Dù Hà Nội là một thành phố yên bình, vẫn có một số khu vực nằm ngoài sự kiểm soát của chính quyền và công an.
    Although Hanoi is a safe city, there are still some no-go areas.
  • Tôi chưa bao giờ có ý nghĩ sẽ mua gì ở những cửa hàng đắt đỏ này, bởi hàng hoá ở đó toàn đồ đắt tiền/bị đội giá.
    I never have an idea of buying something in those upmarket shops, as the products are pricey/overpriced.
  • Tôi là một khách hàng trung thành của một nhà hàng cổ và lạ , nơi mà mang tới lượng tốt và không khí cũng nhẹ nhàng, thư thái.
    I’m a loyal customer of a quaint restaurant which offers good value and has a relaxed atmosphere.
  • attractive because of being unusual and especially old-fashioned
    Quaint /kweɪnt/
  • not having the things that are necessary for a pleasant life, e.g. enough money, good living conditions
    deprived areas
  • bầu không khí thanh bình, thong thả, thư thái
    Relaxed atmosphere
  • buildings that in very bad condition
    run-down buildings
  • a city area which is empty and in a bad condition
    urban wasteland
  • where the police and other authorities are afraid to enter
    no-go areas