Study

English 9 Unit 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • team-building /’ti:m bɪldɪŋ/ (n.):
    xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
  • mould /məʊld/ (v.):
    đổ khuôn, tạo khuôn
  • turn down /tɜ:n daʊn / (phr. v.):
    từ chối
  • cast /kɑ:st/ (v.):
    đúc (đồng…)
  • attraction /ə’trækʃn/ (n.):
    điểm hấp dẫn
  • lacquerware /’lækəweə(r)/ (n.):
    đồ sơn mài
  • carve /kɑ:v/ (v.):
    chạm, khắc
  • set off /set ɒf/ (phr. v.):
    khởi hành, bắt đầu chuyến đi
  • layer /’leɪə(r)/ (n.):
    lớp (lá…)
  • take over /teɪk əʊvə/ (phr. v.):
    tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
  • craft /krɑ:ft/ (n.):
    nghề thủ công
  • sculpture /’skʌlptʃə(r)/ (n.):
    điêu khắc, đồ điêu khắc
  • authenticity /ɔ:θen’tɪsəti/ (n.):
    tính xác thực, chân thật
  • craftsman /’krɑ:ftsmən/ (n.):
    thợ làm đồ thủ công
  • pass down /pɑ:s daʊn/ (phr. v.):
    truyền lại (cho thế hệ sau…)
  • live on /lɪv ɒn/ (phr. v.):
    sống bằng, sống dựa vào
  • surface /’sɜ:fɪs/ (n.):
    bề mặt
  • . weave /wi:v/ (v.):
    đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
  • set up /set ʌp/ (phr. v.):
    thành lập, tạo dựng
  • embroider /ɪm’brɔɪdə(r)/ (v.):
    thêu
  • treat /tri:t/ (v.):
    xử lí
  • stage /steɪdʒ/ (n.):
    bước, giai đoạn
  • artisan /ɑtɪ:’zæn/ (n.):
    thợ làm nghề thủ công
  • handicraft /’hændikrɑ:ft/ (n.):
    sản phẩm thủ công
  • close down /kləʊz daʊn/ (phr. v.):
    đóng cửa, ngừng hoạt động
  • turn up /tɜ:n ʌp/ (phr. v.):
    xuất hiện, đến
  • thread /θred/ (n.):
    chỉ, sợi
  • frame /freɪm/ (n.):
    khung
  • face up to /feɪs ʌp tu/ (phr. v.):
    đối mặt, giải quyết
  • workshop /’wɜ:kʃɒp/ (n.):
    xưởng, công xưởng
  • drumhead /drʌmhed/ (n.):
    mặt trống
  • preserve /prɪ’zɜ:v/ (v.):
    bảo tồn, gìn giữ