Study

Communication VOc 2 Unit 10

  •   0%
  •  0     0     0

  • Sự khác nhau về phong tục và suy nghĩ
    cultural difference
  • Biểu lộ cảm xúc qua khuôn mặt
    facial expression
  • Dấu hiệu hoặc tín hiệu truyền thông tin
    sign
  • Truyền âm thanh hoặc tín hiệu
    transmit
  • Khó hiểu nhau vì khác ngôn ngữ
    language barrier
  • Nơi mọi người trò chuyện trực tuyến cùng lúc
    chat room
  • Giao tiếp bằng điện thoại và máy tính
    digital communication
  • Giao tiếp trực tiếp, nhìn thấy nhau
    face-to-face communication
  • Con đường thông tin đi qua (điện thoại, Internet)
    communication channel
  • Thực hiện việc giao tiếp với người khác
    communicate
  • Vật dùng để giao tiếp như điện thoại, máy tính
    device
  • Điện thoại có thể gọi, nhắn tin, dùng ứng dụng
    smart phone
  • Liên quan đến công nghệ và máy tính
    digital
  • Nhiều bước để hoàn thành việc gửi thông tin
    process
  • Cử động tay hoặc cơ thể để truyền ý nghĩa
    gesture
  • Công dụng hoặc nhiệm vụ của một thiết bị
    function
  • Xuất hiện rồi không còn nữa
    disappear
  • Điện thoại dùng ở nhà, không phải điện thoại di động
    landline phone
  • Có thể nhìn thấy bằng mắt
    visible
  • Nguồn năng lượng giúp thiết bị hoạt động
    battery
  • Có nhiều phần bên trong (ví dụ: chữ và hình)
    include
  • Âm thanh ta nghe được khi nói chuyện
    sound
  • Có nhiều hơn một
    multiple
  • Làm việc gì đó đạt kết quả tốt
    succeed
  • Hình ảnh và tranh vẽ trên màn hình
    graphics
  • Có nhiều đối thủ cạnh tranh để được chọn
    competitive
  • Một cuộc họp đông người, có thể trực tuyến
    conference
  • Giao tiếp bằng cử chỉ và cơ thể, không dùng lời nói
    body language
  • Giao tiếp bằng lời nói và giọng nói
    verbal communication
  • Hai bên giao tiếp và phản hồi lẫn nhau
    interactive
  • Những cách con người giao tiếp và chia sẻ thông tin
    means of communication
  • Gọi điện và kết nối thành công
    get through
  • Các nền tảng như Facebook, Instagram
    social media
  • Màn hình có thể chạm để sử dụng
    touchscreen
  • Kiểu hoặc dạng của thông tin (chữ, giọng nói, video)
    form
  • Xảy ra rất nhanh
    instant