Game Preview

Communication VOc 2 Unit 10

  •  English    36     Public
    Unit 10 Communication Voc 2
  •   Study   Slideshow
  • Điện thoại dùng ở nhà, không phải điện thoại di động
    landline phone
  •  15
  • Những cách con người giao tiếp và chia sẻ thông tin
    means of communication
  •  15
  • Giao tiếp bằng cử chỉ và cơ thể, không dùng lời nói
    body language
  •  15
  • Biểu lộ cảm xúc qua khuôn mặt
    facial expression
  •  15
  • Giao tiếp trực tiếp, nhìn thấy nhau
    face-to-face communication
  •  15
  • Con đường thông tin đi qua (điện thoại, Internet)
    communication channel
  •  15
  • Các nền tảng như Facebook, Instagram
    social media
  •  15
  • Điện thoại có thể gọi, nhắn tin, dùng ứng dụng
    smart phone
  •  15
  • Nơi mọi người trò chuyện trực tuyến cùng lúc
    chat room
  •  15
  • Giao tiếp bằng điện thoại và máy tính
    digital communication
  •  15
  • Giao tiếp bằng lời nói và giọng nói
    verbal communication
  •  15
  • Một cuộc họp đông người, có thể trực tuyến
    conference
  •  15
  • Khó hiểu nhau vì khác ngôn ngữ
    language barrier
  •  15
  • Sự khác nhau về phong tục và suy nghĩ
    cultural difference
  •  15
  • Vật dùng để giao tiếp như điện thoại, máy tính
    device
  •  15
  • Màn hình có thể chạm để sử dụng
    touchscreen
  •  15