Study

5. Đề thi cuối kì I - Tiếng Anh 6

  •   0%
  •  0     0     0

  • can't + Vo
    (v) không thể làm gì
  • hide, hid
    (v) trốn, đã trốn (v1, v2 -> động từ bất quy tắc)
  • How often do you...?
    Bạn có thường xuyên làm gì?
  • How long ...?
    mất bao lâu để làm gì
  • find, found
    (v) tìm thấy - đã tìm thấy (v1, v2 -> động từ bất quy tắc)
  • will + Vo
    (v) sẽ làm gì
  • favorite
    (adj) được ưa thích, được ưa chuộng
  • can + Vo
    (v) có thể làm gì
  • or
    hoặc
  • from 7 am to 5 pm
    từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều
  • forest
    (n) khu rừng
  • easy, easily
    (a) dễ dàng - (adv) một cách dễ dàng
  • do chores, do housework
    (v) làm công việc nhà
  • but, however
    nhưng, tuy nhiên
  • so, therefore
    vì vậy, vì thế
  • help to do something
    (v) giúp đỡ làm cái gì
  • What are you doing?
    Bạn đang làm gì vậy?
  • twice a week
    (n) hai lần một tuần
  • have to do something
    (v) phải làm việc gì
  • want to do something
    (v) muốn làm gì đó
  • during
    trong suốt (khoảng thời gian)
  • think about something
    (v) nghĩ về vấn đề gì
  • for
    cho, dành cho...
  • lane for pedestrian
    (n) làn đường dành cho người đi bộ
  • from
    đến từ, từ
  • hard, hardly
    (a) khó - (adv) hầu như không
  • be similar to something
    (v) giống với cái gì
  • three times a month
    (n) ba lần một tháng
  • be brilliant at doing something, be good
    (v) giỏi trong việc làm gì
  • be different from/to something
    (v) khác biệt với cái gì
  • pedestrian
    (n) người đi bộ
  • entry
    (n) lối vào
  • decide to do something
    (v) quyết định làm gì đó
  • something of someone
    cái gì của ai
  • try to do something
    (v) cố gắng làm gì đó
  • invite
    (v) mời
  • at + time
    trong bao lâu nữa (+ thời gian)
  • once a week
    (n) một lần một tuần
  • in Vietnam
    ở Việt Nam
  • construction site
    (n) công trường xây dựng