Study

Vietnamese Marriage

  •   0%
  •  0     0     0

  • hiện diện tham dự
    Trốn tránh trách nhiệm.
    Rời khỏi buổi lễ sớm.
    Không tham gia vào hoạt động nào.
    Có mặt tại một sự kiện hay buổi lễ.
  • dịp
    Khó khăn, trở ngại.
    Tai nạn bất ngờ.
    Sự việc không mong muốn.
    Cơ hội, thời điểm thuận lợi để làm việc gì đó.
  • tìm hiểu học hỏi
    Từ chối học hỏi.
    Cố gắng biết thêm kiến thức hoặc kinh nghiệm mới.
    Không quan tâm đến điều gì.
    Quên đi những gì đã biết.
  • bạo lực
    Tình cảm chân thành.
    Cách nói chuyện nhẹ nhàng.
    Hành động dùng sức mạnh để gây tổn thương cho người khác.
    Sự hoà thuận trong gia đình.
  • lễ cưới
    Buổi lễ chính thức để hai người trở thành vợ chồng.
    Lễ ăn hỏi giữa hai gia đình.
    Buổi gặp mặt bạn bè sau khi cưới.
    Ngày kỷ niệm kết hôn.
  • ra mắt
    Giữ bí mật, không công khai.
    Từ chức hoặc rời khỏi vị trí.
    Ẩn mình, không xuất hiện.
    Giới thiệu chính thức điều gì đó hoặc ai đó trước công chúng.
  • ly hôn
    Kết hôn lần đầu tiên.
    Hứa hôn với người khác.
    Việc chấm dứt quan hệ hôn nhân hợp pháp giữa hai người.
    Tổ chức lễ cưới.
  • ấm cúng
    Mang lại cảm giác gần gũi, dễ chịu, thân mật.
    Rộng rãi nhưng lạnh lẽo.
    Trang trọng và xa cách.
    Bừa bộn, thiếu gọn gàng.
  • thể hiện
    Bộc lộ ý nghĩ, tình cảm hoặc quan điểm.
    Giấu kín cảm xúc.
    Che đậy suy nghĩ thật.
    Không nói gì về cảm xúc.
  • diễn ra
    Chưa được tiến hành.
    Bắt đầu chuẩn bị cho một việc gì đó.
    Kết thúc từ lâu.
    Xảy ra, được tổ chức hoặc thực hiện.
  • nhân dịp
    Khi không có lý do cụ thể.
    Vào cơ hội hoặc thời điểm đặc biệt.
    Trong tình huống bất ngờ.
    Một cách ngẫu nhiên.
  • hôn nhân
    Mối quan hệ giữa bạn bè thân thiết.
    Sự kết hợp giữa hai người để sống chung và xây dựng gia đình.
    Sự kiện gặp gỡ giữa hai gia đình.
    Buổi tiệc để ăn mừng một sự kiện lớn.
  • thời gian dành cho
    Thời gian bị lãng phí vô ích.
    Thời gian bị mất đi không rõ lý do.
    Khoảng thời gian dùng để làm hoặc quan tâm đến điều gì.
    Khoảng thời gian bỏ qua nhiệm vụ.
  • cưới
    Lễ đính hôn giữa hai người.
    Lễ chính thức khi hai người kết hôn.
    Buổi gặp mặt họ hàng.
    Ngày kỷ niệm sinh nhật.
  • tham gia
    Chỉ nghe kể lại.
    Từ chối không đến.
    Tham dự vào một hoạt động hay sự kiện.
    Quan sát từ xa.
  • không thể
    Dễ dàng thực hiện được.
    Không có khả năng hoặc điều kiện để làm việc gì đó.
    Có thể làm bất kỳ lúc nào.
    Làm được mà không gặp khó khăn.
  • lễ ăn hỏi
    Nghi lễ truyền thống khi nhà trai mang lễ vật sang nhà gái để xin cưới.
    Buổi họp gia đình thông thường.
    Buổi tiệc mừng sinh nhật cô dâu.
    Lễ ra mắt hai bên họ hàng sau cưới.
  • đôi khi
    Thi thoảng, trong một số trường hợp nhất định.
    Luôn luôn như vậy.
    Không bao giờ xảy ra.
    Mỗi ngày đều có.
  • chính xác
    Không rõ ràng, mơ hồ.
    Đúng hoàn toàn, không sai lệch.
    Khó hiểu, phức tạp.
    Có phần sai sót.
  • thành viên
    Người lạ chưa từng gặp.
    Người hàng xóm sống gần nhà.
    Người thuộc về một nhóm, tổ chức hay gia đình.
    Khách mời đến dự tiệc.
  • thư giãn
    Lo lắng, suy nghĩ quá mức.
    Làm cho tinh thần thoải mái sau khi làm việc căng thẳng.
    Làm việc nhiều hơn.
    Tăng thêm áp lực.
  • tồn tại
    Biến mất hoàn toàn.
    Chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng.
    Không bao giờ có thật.
    Có thật và tiếp tục hiện diện trong thực tế.
  • nghiêm trọng
    Vui vẻ, nhẹ nhàng.
    Không đáng kể.
    Nhỏ nhặt, không quan trọng.
    Ở mức độ nặng, có hậu quả lớn.
  • hiếm khi
    Xảy ra hàng ngày.
    Thường xuyên xảy ra.
    Liên tục xảy ra.
    Rất ít khi xảy ra.
  • ít khi
    Thường xuyên lặp lại.
    Hầu như mỗi ngày.
    Không xảy ra thường xuyên.
    Luôn luôn xảy ra.
  • êm ấm
    Lạnh nhạt, xa cách.
    Có không khí hoà thuận, hạnh phúc trong gia đình.
    Không còn tình cảm.
    Thường xuyên xảy ra mâu thuẫn.
  • có mặt
    Đang ở nơi khác.
    Chưa đến đúng giờ.
    Không được mời đến.
    Hiện diện tại một nơi nhất định.
  • thỉnh thoảng
    Xảy ra hàng ngày.
    Luôn luôn xảy ra.
    Không thường xuyên, chỉ xảy ra đôi khi.
    Chưa từng xảy ra.
  • thiệp mời
    Bức thư cảm ơn.
    Tấm ảnh lưu niệm.
    Tấm thiệp gửi để mời ai đó tham dự sự kiện.
    Giấy chứng nhận kết hôn.
  • lễ đính hôn
    Buổi lễ thông báo chính thức việc hứa hôn giữa hai người.
    Lễ cưới tổ chức tại nhà thờ.
    Buổi gặp mặt bạn bè.
    Sự kiện ra mắt công ty.
  • nhân dịp này rất tốt để
    Một lúc tệ hại để bắt đầu điều mới.
    Lúc không nên gặp gỡ ai.
    Thời điểm thuận lợi để làm một việc nào đó có ý nghĩa.
    Thời gian cần nghỉ ngơi hoàn toàn.
  • cãi nhau
    Xảy ra mâu thuẫn, to tiếng giữa hai hoặc nhiều người.
    Thảo luận ôn hoà.
    Ngồi nói chuyện vui vẻ.
    Bàn bạc công việc chung.
  • tranh cãi cãi vã
    Nói chuyện nhẹ nhàng.
    Thảo luận thân thiện.
    Cười đùa vui vẻ.
    Lời qua tiếng lại do bất đồng ý kiến.
  • tránh
    Tìm cách tham gia vào.
    Không đối mặt hoặc không tiếp xúc với điều gì đó.
    Cố tình gây ra mâu thuẫn.
    Chủ động đối đầu.
  • lời mời
    Lời xin lỗi.
    Lời đề nghị mua hàng.
    Câu nói hoặc văn bản để mời ai tham dự hay tham gia.
    Lời chào tạm biệt.