Game Preview

Vietnamese Marriage

  •  English    35     Public
    Marriage
  •   Study   Slideshow
  • hôn nhân
    Sự kiện gặp gỡ giữa hai gia đình.
    Sự kết hợp giữa hai người để sống chung và xây dựng gia đình.
    Buổi tiệc để ăn mừng một sự kiện lớn.
    Mối quan hệ giữa bạn bè thân thiết.
  •  15
  • cưới
    Buổi gặp mặt họ hàng.
    Ngày kỷ niệm sinh nhật.
    Lễ đính hôn giữa hai người.
    Lễ chính thức khi hai người kết hôn.
  •  15
  • lễ đính hôn
    Buổi gặp mặt bạn bè.
    Sự kiện ra mắt công ty.
    Buổi lễ thông báo chính thức việc hứa hôn giữa hai người.
    Lễ cưới tổ chức tại nhà thờ.
  •  15
  • lễ ăn hỏi
    Lễ ra mắt hai bên họ hàng sau cưới.
    Buổi tiệc mừng sinh nhật cô dâu.
    Nghi lễ truyền thống khi nhà trai mang lễ vật sang nhà gái để xin cưới.
    Buổi họp gia đình thông thường.
  •  15
  • chính xác
    Khó hiểu, phức tạp.
    Không rõ ràng, mơ hồ.
    Có phần sai sót.
    Đúng hoàn toàn, không sai lệch.
  •  15
  • hiện diện tham dự
    Rời khỏi buổi lễ sớm.
    Trốn tránh trách nhiệm.
    Không tham gia vào hoạt động nào.
    Có mặt tại một sự kiện hay buổi lễ.
  •  15
  • có mặt
    Hiện diện tại một nơi nhất định.
    Không được mời đến.
    Chưa đến đúng giờ.
    Đang ở nơi khác.
  •  15
  • tham gia
    Chỉ nghe kể lại.
    Từ chối không đến.
    Tham dự vào một hoạt động hay sự kiện.
    Quan sát từ xa.
  •  15
  • không thể
    Làm được mà không gặp khó khăn.
    Không có khả năng hoặc điều kiện để làm việc gì đó.
    Dễ dàng thực hiện được.
    Có thể làm bất kỳ lúc nào.
  •  15
  • lễ cưới
    Buổi gặp mặt bạn bè sau khi cưới.
    Ngày kỷ niệm kết hôn.
    Lễ ăn hỏi giữa hai gia đình.
    Buổi lễ chính thức để hai người trở thành vợ chồng.
  •  15
  • diễn ra
    Kết thúc từ lâu.
    Xảy ra, được tổ chức hoặc thực hiện.
    Chưa được tiến hành.
    Bắt đầu chuẩn bị cho một việc gì đó.
  •  15
  • ly hôn
    Việc chấm dứt quan hệ hôn nhân hợp pháp giữa hai người.
    Hứa hôn với người khác.
    Kết hôn lần đầu tiên.
    Tổ chức lễ cưới.
  •  15
  • thể hiện
    Che đậy suy nghĩ thật.
    Bộc lộ ý nghĩ, tình cảm hoặc quan điểm.
    Không nói gì về cảm xúc.
    Giấu kín cảm xúc.
  •  15
  • êm ấm
    Lạnh nhạt, xa cách.
    Có không khí hoà thuận, hạnh phúc trong gia đình.
    Không còn tình cảm.
    Thường xuyên xảy ra mâu thuẫn.
  •  15
  • ấm cúng
    Rộng rãi nhưng lạnh lẽo.
    Bừa bộn, thiếu gọn gàng.
    Mang lại cảm giác gần gũi, dễ chịu, thân mật.
    Trang trọng và xa cách.
  •  15
  • tránh
    Không đối mặt hoặc không tiếp xúc với điều gì đó.
    Cố tình gây ra mâu thuẫn.
    Chủ động đối đầu.
    Tìm cách tham gia vào.
  •  15