Study

HSK 1 - Bài 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • Đọc và cho biết nghĩa từ này: 同学们
    /tóngxuémen/: các bạn học
  • Lần nói xin lỗi gần đây nhất của bạn là khi nào?
  • Từ này đọc như nào? 我们
    wǒmen
  • Đọc và cho biết nghĩa của từ sau: 你
    nǐ - bạn, anh, chị
  • Xin lỗi người ngồi phía sau và nhờ người đó nói không sao đâu bằng tiếng Trung
  • Đọc và cho biết nghĩa từ 好
    hǎo - tốt, đẹp, khỏe
  • Chào ngài nói như thế nào?
    您好! /nín hǎo/
  • Đọc chữ sau: 没关系
    méiguānxi
  • Đọc và cho biết nghĩa: 你好!
    nǐ hǎo - Chào bạn!
  • Chào hỏi với người ngồi bên cạnh bằng tiếng trung
  • Xin lỗi là gì?
    对不起! /duìbùqǐ/
  • Chữ 好 được cấu tạo từ mấy bộ?
    2 bộ, bộ 女 - nữ và 子 - tử
  • Đọc và cho biết nghĩa từ: 你们
    nǐmen - các bạn
  • Chữ 您 được cấu tạo từ chữ 你 và bộ gì?
    Bộ Tâm - 心
  • Không sao đâu nói như nào?
    没关系! /méiguānxi/
  • "Chào các bạn cùng lớp" có phải là 同学好!không?
    Không - 同学们好 /tóngxuémen hǎo/
  • Chào cô giáo nói như thế nào?
    老师好!/lǎoshī hǎo/
  • Chào các bạn nói như thế nào?
    你们好! /nǐmen hǎo/