Study

Bài 2 + Bài 3 (1)

  •   0%
  •  0     0     0

  • Để tôi nói một chút.
    我来说一下儿。/Wǒ lái shuō yīxià er/
  • Mary (Tên người)
    玛丽 / Mǎlì /
  • Quý danh
    贵姓 /guìxìng/
  • Giáo trình tiếng Trung
    汉语课本。/Hànyǔ kèběn/
  • Sách của ai?
    谁的书?/Shéi de shū/
  • Giáo trình:   课本 /Kèběn/
  • Từ điển Hán-Việt:   汉越词典 /Hàn yuè cídiǎn/
  • Giới thiệu
    介绍 /jièshào/
  • 10 cuốn sách
    十本书   /Shí běn shū/
  • Tiếng Nhật
    日语   /Rìyǔ/
  • Từ điển của thầy Lưu
    刘老师的词典。/Liú lǎoshī de cídiǎn/
  • Chào các bạn học sinh!
    同学们好!/Tóngxuémen hǎo/
  • Tôi cũng quen cô ấy
    我也认识她。/Wǒ yě rènshi tā/
  • Đây / Kia
    这 (zhè)  /   那 (nà)
  • Từ điển gì?
    什么词典?/ Shénme cídiǎn?/
  • Rất vui mừng
    很高兴 /hěn gāoxìng/
  • Chính là
    就是 /jiùshì/
  • Nhật Bản:  日本 🇯🇵   /Rìběn/
  • Đọc sách
    看书 /kàn shū/
  • Ai ???
    谁 /Shéi/
  • Canada:   加拿大 🇨🇦   /Jiānádà/
  • Bạn cùng phòng
    同屋 /Tóng wū/
  • Tiếng Trung
    汉语 /Hànyǔ/