Study

Grade 7

  •   0%
  •  0     0     0

  • I don't like Math and my mother doesn't like Math -> câu đồng tình phủ định là..
    I don't like Math and my mother doesn't either
  • safety google
    kính bảo hộ
  • ....., and s+ trợ động từ + too
    s+v
  • fossil fuel
    nhiên liệu hoá thạch
  • s + trợ động từ+not and...
    neither + trợ động từ +s
  • gloves
    găng tay
  • chemicals
    chất hoá học
  • đuôi ion thì trọng âm
    rơi trước nó
  • effects
    sự ảnh hưởng
  • used to vnt
    quen làm gì đó trong quá khứ
  • s+ trợ động từ not + verb,...
    and s+ trợ động từ+ not +either
  • s+v+object,...
    and so+ trợ động từ +s
  • toxicity
    sự độc hại, độc tính
  • I love eating chicken. Nate love eating chicken -> cấu trúc SO
    I love eating chicken and so does Nate
  • main character
    nhân vật chính
  • break down
    bị hỏng
  • salesman
    người môi giới, bán hàng
  • star + name
    đóng bởi ngôi sao
  • however .... dấu ;/. và ... dấu,
    đứng sau, đứng trước
  • urban slums
    khu ổ chuột ở thành thị
  • đuôi ity thì trọng âm
    rơi trước nó