Game Preview

Grade 7

  •  English    21     Public
    grammar
  •   Study   Slideshow
  • đuôi ity thì trọng âm
    rơi trước nó
  •  15
  • đuôi ion thì trọng âm
    rơi trước nó
  •  15
  • urban slums
    khu ổ chuột ở thành thị
  •  15
  • salesman
    người môi giới, bán hàng
  •  15
  • break down
    bị hỏng
  •  15
  • fossil fuel
    nhiên liệu hoá thạch
  •  15
  • effects
    sự ảnh hưởng
  •  15
  • safety google
    kính bảo hộ
  •  15
  • gloves
    găng tay
  •  15
  • toxicity
    sự độc hại, độc tính
  •  15
  • chemicals
    chất hoá học
  •  15
  • used to vnt
    quen làm gì đó trong quá khứ
  •  15
  • however .... dấu ;/. và ... dấu,
    đứng sau, đứng trước
  •  15
  • s+ trợ động từ not + verb,...
    and s+ trợ động từ+ not +either
  •  15
  • s + trợ động từ+not and...
    neither + trợ động từ +s
  •  15
  • s+v+object,...
    and so+ trợ động từ +s
  •  15