Study

grade 8 - unit 2 - lesson 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • Giúp đỡ ai làm gì
    Help sb do sth
  • nhạt nhẽo, nhàm chán
    dull
  • ngôi làng
    village
  • kênh đào
    canal
  • bắt được, đánh được
    catch
  • cho ăn
    feed
  • Hòa hợp, có mối quan hệ tốt (với ai)
    Get along well (with someone)
  • cày( thửa ruộng)
    plough
  • Ý thức cộng đồng
    Sense of community
  • lành nghề, có tay nghề
    well-trained
  • sự tham quan
    sightseeing
  • gia cầm
    poultry
  • phà
    ferry
  • Đang bận làm gì đó
    Be busy V-ing
  • may mắn
    fortunate
  • Tham gia
    Take part in= participate in= join in
  • hấp dẫn, lôi cuốn
    fascinating
  • hoa màu, vụ, mùa thu hoạch
    crop
  • hàng hóa
    good (n)
  • Bắc Phi
    northern Africa
  • chia ra, tách ra
    separate
  • mênh mông, rộng lớn
    vast
  • vườn cây văn quả
    orchard
  • bao quanh, vây quanh
    surround
  • đèn biển, hải đăng
    lighthouse
  • máy gặt đập liên hợp
    combine harverster
  • quan sát, xem
    observe
  • xưa, cổ
    ancient
  • (thuộc) truyền thống
    traditional
  • thu hoạch
    harvest
  • kéo dài ra, trải dài
    stretch
  • ao( nước)
    pond
  • đẹp như tranh vẽ
    picturesque
  • vắt sữa
    milk (v)
  • nông thôn
    countryside
  • yên bình
    peaceful
  • hái, ngắt
    pick
  • chất, chở >< dỡ xuống
    load >< unload
  • thú vị
    enjoyable
  • sấy khô, phơi khô
    dry
  • sự an toàn, sự an ninh
    security
  • thóc, lúa
    grain
  • cảnh vật
    scenery
  • đem lại sự giúp đỡ, hỗ trợ
    supportive
  • rồng rắn
    dragon-snake
  • múa sạp
    bamboo dancing
  • hiếu khách
    hospitable
  • cánh đồng lúa
    paddy field
  • khó gần, không hòa đồng
    unsociable
  • gia súc
    cattle
  • ghen tị
    envy
  • canh tác
    cultivate
  • sự rám nắng
    tan
  • chăn dắt vật nuôi
    herd
  • đặc sản
    speciality