Study

Education

  •   0%
  •  0     0     0

  • have an adverse bearing on
    có ảnh hưởng tiêu cực lên
  • stand a chance of
    có khả năng
  • be entitled to university
    được quyền vào đại học
  • as it is
    already
  • more education workforce
    lực lượng lao động có học vấn cao hơn
  • bachelor's degree holder
    người có bằng cử nhân
  • put a strain on
    gây áp lực lên
  • questionable at best
    ngay cả trong tình huống tốt nhất thì cũng vẫn là điều đáng nghi
  • gross enrolment rate
    tổng tỉ lệ nhập học
  • reduced welfare
    phúc lợi bị cắt giảm
  • inexorable (adj)
    không lay chuyển được
  • compelling reason
    lý do hợp lý, không thể chối cãi
  • coffers
    ngân quỹ, kho bạc
  • the underprivileged
    người nghèo
  • thriving economy
    nền kinh tế thịnh vượng
  • socio-economic background
    hoàn cảnh kinh tế xã hội
  • tax hikes (n)
    việc tăng thuế
  • budget deficit
    việc chi nhiều hơn thu
  • abolish tuition fees
    miễn học phí
  • affordability of higher education
    khả năng chi trả cho giáo dục bậc cao
  • land a high-paid job
    có công việc lương cao
  • do sb/sth a disservice
    gây hại cho