Game Preview

Education

  •  English    22     Public
    writing
  •   Study   Slideshow
  • abolish tuition fees
    miễn học phí
  •  15
  • affordability of higher education
    khả năng chi trả cho giáo dục bậc cao
  •  15
  • be entitled to university
    được quyền vào đại học
  •  15
  • bachelor's degree holder
    người có bằng cử nhân
  •  15
  • gross enrolment rate
    tổng tỉ lệ nhập học
  •  15
  • more education workforce
    lực lượng lao động có học vấn cao hơn
  •  15
  • socio-economic background
    hoàn cảnh kinh tế xã hội
  •  15
  • inexorable (adj)
    không lay chuyển được
  •  15
  • have an adverse bearing on
    có ảnh hưởng tiêu cực lên
  •  15
  • compelling reason
    lý do hợp lý, không thể chối cãi
  •  15
  • the underprivileged
    người nghèo
  •  15
  • stand a chance of
    có khả năng
  •  15
  • land a high-paid job
    có công việc lương cao
  •  15
  • thriving economy
    nền kinh tế thịnh vượng
  •  15
  • tax hikes (n)
    việc tăng thuế
  •  15
  • do sb/sth a disservice
    gây hại cho
  •  15