Study

Learning English

  •   0%
  •  0     0     0

  • ngữ cảnh
    context
  • recognize
    nhận ra, nhận biết
  • Viết lại, ghi chú lại
    note down
  • thử nghiêm lên cái gì/ ai đó
    experiment on somebody/ something
  • "make mistakes" or "do mistakes"
    make mistakes
  • everyday =.......
    on a daily basis
  • Function of something
    chức năng/ nhiệm vụ của cái gì
  • lời giải thích
    explanation
  • it's useful / it's efficient =.......................
    it works
  • thử nghiệm phương pháp giảng dạy mới
    experiment with new teaching method
  • Way =...................
    method
  • Guess
    suy đoán
  • lời bài hát
    lyric
  • phụ đề
    subtitle
  • rà soát, kiểm tra lại thông tin
    go through the text/passage/ something
  • Danh từ của revise
    revision
  • lưu giữ thông tin
    keep a record of something
  • nhận dạng
    identify