Study

DESTINATION B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • liếc nhìn cái gì/ai
    glance at sth/sb
  • quen thuộc đối với ai
    familiar to sb
  • Bị bao phủ, che bởi gì đó
    covered in/with sth
  • nhận thức rằng
    aware that
  • có ý thức, nhận thức về điều gì
    aware of sth
  • Ngăn cản việc gì đó xảy ra
    prevent sth from happening
  • nổi tiếng về việc gì đó
    famous for sth/doing
  • ngoại trừ cái gì/điều gì
    except (for) sth/doing
  • Cảnh báo (ai đó) rằng
    warn (sb) that
  • Thất vọng với/bởi điều gì đó
    disappointed with/by sth; in sb
  • làm việc gì một cách khó khăn
    hard doing
  • cảnh báo ai về điều gì
    warn sb of sth
  • thiếu hụt cái gì đó
    short on sth
  • mong đợi điều gì/ai đó để làm gì
    expect sth/sb (to do)
  • khó để làm gì
    hard to do
  • ngăn ngừa cái gì
    prevent sth
  • Ngăn cản ai đó làm việc gì đó
    prevent sb from doing
  • Cảnh báo ai đó việc gì đó
    warn sb about/against sth/doing
  • thiếu cái gì đó
    short of sth
  • kì vọng rằng
    expect that
  • cảnh báo ai không đc làm gì
    warn sb not to do
  • quen thuộc với cái gì
    familiar with sth