Study

DESTINATION B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • tập thể dục
    do exercise
  • Thon gọn và khỏe mạnh
    fit and healthy
  • Liệu pháp, phương thuốc thay thế
    alternative medicine/therapy
  • Trong tình trạng sức khỏe ...
    In good/bad/poor/etc health
  • hình dạng
    in the shape of
  • Lan truyền tới đâu
    spread to a place
  • trung tâm y tế
    health centre
  • Lan tỏa điều gì đó...
    spread sth over/on sth
  • Điều gì đó giúp bạn tốt/ khỏe
    sth does you good
  • Có lợi cho bạn để làm gì đó
    good for sb (to do)
  • Uống/kê đơn thuốc
    Take/precribe medicine
  • đi tập thể dục
    Take/get (some) exercise
  • giữ sức khỏe
    get/stay/keep/be fit
  • Tập một bài thể dục
    do an exercise
  • thoát khỏi nguy hiểm
    out of danger
  • thực hành/nghiên cứu y khoa
    practise/study medicine
  • có cuộc hẹn với ai
    make/have/break an appointment
  • có lợi cho ai
    do sb good
  • Chuẩn bị bồn tắm cho ai đó
    run a bath (for sb)
  • Tiêm phòng cái gì
    have an injection (for/against sth)
  • sự nguy hiểm
    in danger
  • Lan tràng, lan truyền cái gì đó
    spread sth
  • Phương thuốc tốt nhất
    the best medicine
  • Tìm kiếm sự thay thế cho...
    find an alternative (to sth)
  • Phương thuốc thay thế
    alternative medicine
  • chăm sóc sức khỏe
    health care
  • trở nên thon thả
    get in/into shape
  • Tiêm thuốc ai đó
    give sb an injection
  • giữ dáng thon gọn
    stay/keep in shape
  • tắm bồn
    have/take a bath
  • Hình dạng/sực cân đối của ..
    the shape of sth