Study

bài 14

  •   0%
  •  0     0     0

  • mang
    bear
  • chì
    lead
  • gia súc
    cattle
  • số lượng
    amount
  • dựa trên
    base
  • hợp lý
    reasonable
  • lý do
    reason
  • nhận được
    recognizable
  • thay đổi
    alter
  • đồng
    copper
  • chữ viết
    lettering
  • giai đoạn
    period
  • sự trùng hớp
    coincidence
  • chứa đựng
    contain
  • thuộc tiền bạc
    monetary
  • trùng hợp
    coincide
  • nhôm
    aluminium
  • đường thẳng song song
    parallel lines
  • xương
    bone
  • kẽm
    zinc
  • thẻ ngân phiếu
    banker's card
  • sự thay đổi
    alteration
  • trao đổi
    barter