Study

danh từ gọi bệnh tật

  •   0%
  •  0     0     0

  • Viêm gan
    Hepatitis /ˌhepəˈtaɪtɪs/
  • Gãy xương
    Fracture /ˈfrækʃər/
  • Đau răng
    Toothache /ˈtuːθ.eɪk/
  • Bệnh ghẻ
    Scabies /ˈskeɪbiːz/
  • Bong gân
    Sprain /sprān/
  • Bệnh đau nửa đầu
    Migraine /ˈmaɪɡreɪn/
  • Ung thư
    Cancer /ˈkænsər/
  • Bệnh Gút
    Gout /ɡaʊt/
  • Huyết áp thấp/cao
    Low/hight blood pressure
  • Ngộ độc thực phẩm
    Food poisoning /fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/
  • Tiểu đường
    Diabetes /daɪˈæbɪtiːz/
  • Bệnh quai bị
    Mumps /mʌmps/
  • Trầm cảm
    Depression /dɪˈpreʃn/
  • Bệnh sởi
    Measles /ˈmiːzlz/
  • Viêm phổi
    Pneumonia /nuːˈmoʊniə/
  • Nhồi máu cơ tim
    Heart attack /hɑːrt əˈtæk/
  • Đau dạ dày
    Stomachache /ˈstʌmək-eɪk/
  • Hen suyễn
    Asthma /ˈæsmɑː/
  • Bỏng
    Burn /bɜːn/ (n)
  • Bệnh Gút
    Gout /ɡaʊt/
  • Đột quỵ
    Stroke /strɔːk/
  • bệnh lao
    Tuberculosis /tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/