Game Preview

danh từ gọi bệnh tật

  •  English    22     Public
    own
  •   Study   Slideshow
  • Hen suyễn
    Asthma /ˈæsmɑː/
  •  15
  • Ung thư
    Cancer /ˈkænsər/
  •  15
  • Tiểu đường
    Diabetes /daɪˈæbɪtiːz/
  •  15
  • Đột quỵ
    Stroke /strɔːk/
  •  15
  • Gãy xương
    Fracture /ˈfrækʃər/
  •  15
  • Bong gân
    Sprain /sprān/
  •  15
  • Bệnh Gút
    Gout /ɡaʊt/
  •  15
  • Bệnh Gút
    Gout /ɡaʊt/
  •  15
  • Viêm gan
    Hepatitis /ˌhepəˈtaɪtɪs/
  •  15
  • Đau dạ dày
    Stomachache /ˈstʌmək-eɪk/
  •  15
  • Đau răng
    Toothache /ˈtuːθ.eɪk/
  •  15
  • Bỏng
    Burn /bɜːn/ (n)
  •  15
  • Bệnh ghẻ
    Scabies /ˈskeɪbiːz/
  •  15
  • Nhồi máu cơ tim
    Heart attack /hɑːrt əˈtæk/
  •  15
  • bệnh lao
    Tuberculosis /tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/
  •  15
  • Viêm phổi
    Pneumonia /nuːˈmoʊniə/
  •  15