Study

[31.03.2025] Vocabs - WHS1

  •   0%
  •  0     0     0

  • Trả lời: What do lawyers do?
    They give advice about/on law to people
  • tend to V-inf
    có xu hướng làm gì
  • disorganized
    lộn xộn, vô tổ chức
  • lay off (v) / lay-off (n)
    sa thải, cho thôi việc / sự sa thải
  • resurrect / resurrection
    hồi sinh / sự...
  • Tổng thống rất quan ngại về vấn đề này (dùng 'concerned')
    The President is very CONCERNED ABOUT this problem
  • Họ cho rằng vấn đề này là tại anh ấy (dùng 'attribute')
    They ATTRIBUTED this problem TO him (attribute st to sb)
  • as long as
    miễn là
  • Australia / Australian (phát âm & trọng âm)
    Trọng âm rơi vào trước -ia(n)
  • iOS là viết tắt của?
    individual operating system
  • handsome (phát âm)
    /'HAEND-sờm/
  • show off
    khoe khoang
  • drawer (nghĩa chỉ đồ vật)
    ngăn kéo
  • Cô dâu & chú rể đang hun nhau (dùng 'kiss')
    The bride & the groom are kissing (each other)
  • Cô ấy vừa bị cho thôi việc (dùng 'lay')
    She has just been LAID OFF
  • phenomenon [số ít] / phenomena [số nhiều]
    hiện tượng
  • they love each other (phát âm)
    Nối âm 'love' + 'each' VÀ 'each' + 'other'
  • a/an/the/X? : ___ Atlantic Ocean
    Dùng "the" với mọi biển/đại dương/sông
  • way (n) (ít nhất 2 nghĩa)
    đường đi / hướng / cách
  • fixes / mixes / dances / practices (phát âm)
    Phát âm "es" thành âm tiết nữa của từ
  • heart (phát âm)
    /HÁT-T/
  • canoe (phát âm & nghĩa)
    xuồng /kờ-'NU/
  • Cô ấy thích giao lưu với học sinh nước ngoài (dùng ‘socialize’)
    She likes to socialize with foreign students
  • in/on/at? : ___ the cup
    IN
  • overestimate (v) / overestimated (adj)
    đánh giá quá cao / được, bị đánh giá quá cao (hơn cần thiết)
  • assure (v) / assured (adj)
    cam đoan, làm an tâm / an tâm
  • opera (phát âm)
    /'A-prờ/
  • customary
    mang tính thông lệ/phong tục
  • Phân biệt: catch up with >< keep up with
    bắt kịp với >< theo kịp với
  • give away (dùng với quà)
    tặng miễn phí
  • Trả lời: What is the flavour of fish sauce?
    salty
  • accomplish / accomplisment
    đạt được (= achieve) / thành tựu (= achievement)
  • glue (n) / glue (v)
    keo (n) / dính (v)
  • a/an/the/X? : ___ time passes and we get older
    Thời gian ở đây đang nói chung và ko đếm được --> X
  • talk st through
    nói/bàn bạc kỹ về cái gì
  • Tôi biết ơn mọi bác sĩ vì sự cống hiến/đóng góp của họ (dùng 'grateful')
    I'm GRATEFUL TO every doctor FOR their contribution/dedication/devotion
  • Bồi bạn đang nhận đơn đặt từ khách hàng (dùng 'order')
    The waiters are taking orders from the customers
  • resign / resignation
    từ chức / sự...
  • invest / investment
    đầu tư / khoản đầu tư
  • prospective (adj)
    có triển vọng (= potential)
  • Trả lời: When is International Workers' Day?
    It's on the first of May
  • these days
    ngày nay
  • Trả lời: What is the previous school to secondary school?
    previous (adj): trước đó --> primary school
  • promise (phát âm & trọng âm)
    /'PRA-mịts/
  • Trả lời: Are mechanics blue-collar workers?
    Yes, they are