Study

Reading 16 Test 1.1

  •   0%
  •  0     0     0

  • observe
    quan sát
  • medical benefits
    lợi ích về y học
  • astonishing
    đáng kinh ngạc (amazing/ surprising)
  • dig dens
    đào hang
  • genome
    bộ gen
  • assumption
    giả định
  • shed light on
    làm sáng tỏ
  • considered
    được cho là
  • remove
    loại bỏ
  • deplete
    cạn kiệt
  • tough
    khó khăn
  • deliberate
    cố ý
  • constantly remodeled
    liên tục được tái tạo
  • risk
    nguy cơ
  • astronaut
    phi hành gia
  • solution
    giải pháp
  • mechanism
    cơ chế
  • factor
    yếu tố
  • mutation
    đột biến
  • reserve
    dự trữ
  • underneath
    ở dưới
  • perceived
    được cho là
  • game
    con mồi/ trò chơi
  • obvious
    rõ ràng
  • medicine
    y học
  • breakthrough
    đột phá
  • associated with
    gắn liền với
  • intake
    nạp vào
  • survive
    sống sót
  • density
    mật độ
  • paradox
    nghịch lý
  • bedridden
    bị liệt giường
  • capacity
    năng lực
  • cubs
    gấu con
  • mystery
    bí ẩn
  • insufficient
    không đủ
  • emerge
    xuất hiện
  • result in
    dẫn đến
  • manipulate
    kiểm soát (=control)
  • out of reach
    ngoài tầm với
  • hibernate
    ngủ đông
  • primates
    loài linh trưởng (khỉ/ vượn...)
  • food starvation
    sự đói
  • take into consideration
    cân nhắc
  • reform
    tái tạo
  • tissue
    mô tế bào
  • pile
    chất đống
  • obese
    béo phì
  • fasting
    nhịn ăn
  • dense
    dày đặc
  • dertermine
    xác định
  • undergo
    trải qua
  • frustration
    sự nản
  • process
    quá trình
  • likely
    có khả năng
  • comparative
    tương đương
  • objects
    đồ vật
  • means
    phương tiện