Study

Michel Thomas Review A1 Unit 8

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tôi đã có 1 khoảng thời gian vui vẻ với những đứa con của tôi vào chủ nhật trước
    I had a good time with my children last Sunday
  • Tôi không bao giờ dậy sớm vào chủ nhật
    I never wake up early on Sundays
  • Tôi không bận vào những ngày thứ bảy
    I am not busy on Saturdays
  • Ba mẹ của tôi đã cưới nhau vào tháng 10
    My parents got married in October
  • Chúng tôi thường về quê mỗi mùa xuân
    We usually go (back) to our hometown every spring
  • Tôi sẽ gặp bạn vào tối nay
    I'll see you tonight
  • Họ đã đi về nhà vào tháng 7
    They went home in July
  • Tôi luôn có bài kiểm tra vào tháng 5 và tháng 10
    I always have exams in May and October
  • Tôi đi nhà hàng vào mỗi cuối tuần
    I go to the restaurant every weekend
  • Cô ấy sẽ đi hẹn hò với anh ấy vào thứ năm tới
    She will go on a date with him next Thursday
  • Những đứa trẻ không đi học vào tháng 7
    Children don't go to school in July
  • Tôi luôn đói vào buổi tối
    I am always hungry at night
  • Họ đã đến nơi vào thứ sáu lúc 3 giờ chiều
    They arrived on Friday at 3PM
  • Sinh nhật của tôi là vào tháng 5
    My birthday is in May
  • Chúng ta sẽ tổ chức tiệc vào vào thứ ba chứ?
    Will we have a party on Tuesday?
  • Cô ấy luôn bận vào những ngày cuối tuần
    She is always busy on weekends
  • Lớp học bắt đầu vào 8 giờ sáng
    Classes start at 8AM
  • Mùa xuân năm ngoái chúng tôi đã đi Ý
    Last spring, we went to Italy
  • Tôi không thích tháng 12
    I don't like December
  • Ba mẹ tôi đã cưới nhau vào năm 1987
    My parents got married in 1987
  • Tôi được sinh ra vào ngày 20 tháng 10
    I was born on October 20
  • Buổi hòa nhạc vào tối thứ bảy lúc 8h30
    The concert is on Saturday night at 8.30
  • Sinh nhật của bạn là vào tháng 8 à?
    Is your birthday in August?
  • Sinh nhật của em gái tôi vào tháng 9
    My sister's birthday is in September
  • Chúng tôi sẽ rời đi vào sáng mai lúc 7h45
    We will leave tomorrow morning at 7.45
  • Bạn có một cuộc hẹn với bác sĩ vào thứ hai
    You have an appointment with the doctor on Monday
  • Chúng tôi sẽ cưới nhau vào tháng 11
    We will get married in November
  • Con mèo của tôi luôn đói vào buổi tối
    My cat is always hungry at night
  • Họ đã gọi tôi vào sáng thứ ba lúc 10h10
    They called me on Tuesday morning at 10.10
  • Anh ấy đã rời đi vào tối thứ ba lúc 9 giờ tối
    He left Tuesday night at 9PM
  • Tôi sẽ rời đi vào chiều thứ tư
    I will leave on Wednesday afternoon
  • Tôi sẽ đi Mỹ năm tới
    I will go to the US next year
  • Tôi có bài kiểm tra vào thứ ba
    I have an exam on Tuesday
  • Bạn có bận vào tối nay không?
    Are you busy tonight?
  • Chúng tôi đã có 1 khoảng thời gian vui vẻ ở Úc năm ngoái
    Last year, we had a good time in Australia
  • Chuyến bay của bạn là vào lúc 7 giờ
    Your flight is at 7 o'clock
  • Những đứa con của tôi có lớp Tiếng Anh vào thứ ba
    My children have English classes on Tuesdays
  • Chúng tôi đã đi Pháp vào tháng 2
    We went to Paris in February
  • Tôi không làm việc vào thứ năm
    I don't work on Thursdays
  • Bạn có bận vào cuối tuần này không?
    Are you busy this weekend?
  • Chúng ta sẽ nói chuyện về nó vào bữa trưa
    We will talk about it at lunch time
  • Hẹn gặp bạn vào bữa trưa nhé
    See you at lunch time
  • Đứa con gái của tôi được sinh ra vào lúc 9 giờ sáng
    My daughter was born at 9AM
  • Bạn bè của tôi sẽ cưới vào mùa xuân
    My friends will get married in the spring
  • Tôi dậy sớm vào những ngày thứ năm
    On Thursdays, I wake up early
  • Sinh nhật của ba tôi là vào tháng tư
    My father's birthday is in April
  • Tôi có một kì nghỉ dài vào tháng 12
    I have a long vacation in December
  • Tôi có 1 cuộc hẹn với bác sĩ vào thứ năm
    I have an appointment with the doctor on Thursday
  • Tháng 8 là tháng yêu thích của tôi
    August is my favorite month
  • Bạn có 1 cuộc hẹn với bác sĩ vào thứ tư này
    You have an appointment with the doctor this Wednesday