Study

Reading Vocabulary: Cam 15 Test 1.2 Driverless C ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • deliver
    giao/ truyền tải
  • institute
    viện
  • operation
    vận hành
  • liability
    nghĩa vụ/ nợ
  • particular
    cụ thể (=specific)
  • process
    quá trình
  • laboratory
    phòng thí nghiệm
  • situation
    tình huống
  • available
    sẵn có
  • direct benefits
    lợi ích trực tiếp
  • primary cause
    nguyên nhân chính
  • requirement
    yêu cầu
  • automation
    tự động hóa
  • vehicle
    xe cộ
  • significant
    quan trọng/ đáng kể
  • socialise
    xã giao
  • purpose
    mục đích
  • driverless car
    xe không người lái
  • infinite
    vô hạn (unlimited)
  • productive
    năng suất
  • initiatives
    phát kiến (những chương trình mới)
  • model
    mẫu
  • responsibility
    trách nhiệm
  • trust
    tin tưởng
  • horizon
    chiều ngang/ đường chân trời/ tầm hiểu biết
  • address (v)
    giải quyết
  • boost
    đẩy mạnh
  • replace
    thay thế
  • contributory factor
    tác nhân đóng góp
  • safety
    an toàn
  • assistance
    hỗ trợ
  • ownership
    tỉ lệ sở hữu
  • schemes
    kế hoạch/ chương trình
  • hurdle
    chướng ngại (=obstacle)
  • contribution
    đóng góp
  • advance
    tiến bộ/ nâng cao/ thăng tiến
  • reliable
    đáng tin cậy/ ổn định
  • demonstrate
    cho thấy (=show= indicate)
  • manufacturing
    sản xuất
  • suit
    phù hợp (=fit)
  • virtual reality
    thực tế ảo
  • regulatory
    quy định
  • prompt
    gây ra (=cause)
  • respond
    phản ứng
  • associate
    gắn liền/ liên kết
  • trial
    thử nghiệm
  • error
    lỗi
  • community
    cộng đồng
  • select
    chọn (=choose)
  • autonomy
    sự tự chủ
  • announce
    thông báo
  • mile
    dặm
  • annual
    hằng năm
  • valuable
    giá trị
  • efficient
    hiệu suất (=effective)
  • capabilities
    năng lực
  • consequence
    hậu quả/ kết quả
  • range
    hàng loạt
  • robust
    mạnh (= strong
    powerful)
  • purchase
    mua (=buy)
  • intensive
    dồn dập/ cường độ cao
  • frequently cited
    được nhắc đến nhiều
  • vast majority
    đại đa số
  • potential
    tiềm năng/ tiềm tàng
  • vital
    quan trọng
  • overcome
    vượt qua
  • aim
    mục tiêu
  • individuals
    cá nhân (=people)
  • viable
    khả thi (=possible= feasible)
  • flexible
    linh hoạt
  • wider implications
    ý nghĩa rộng hơn
  • implement
    tiến hành/ thực hiện
  • incidence
    sự việc
  • challenge
    thử thách
  • demand
    nhu cầu
  • encounter
    gặp phải
  • mass production
    sản xuất hàng loạt
  • adapt
    thích ứng
  • investigate
    điều tra
  • turnover rates
    tỉ lệ thay thế
  • disabled
    khuyết tật
  • mobility
    sự di động
  • field
    lĩnh vực/ cánh đồng
  • improve
    cải thiện
  • enforcement
    sự thực thi
  • journey
    chuyến đi/ hành trình
  • specialised
    chuyên ngành/ chuyên môn
  • motive
    động lực
  • technical difficulties
    khó khăn kỹ thuật
  • certain
    chắc chắn
  • concrete
    bê tông (n)/ vững chắc (adj)
  • pace
    nhịp độ
  • collision
    sự va chạm
  • accept
    chấp nhận
  • automotive
    xe hơi
  • conquer
    chinh phục
  • seat
    chỗ ngồi
  • essential
    quan trọng
  • tend to
    có xu hướng
  • target
    mục tiêu (=aim)
  • compromise
    thỏa hiệp
  • exceptional
    xuất sắc (=outstanding)
  • possible
    có thể
  • landscape
    phong cảnh/ bối cảnh
  • include
    bao gồm
  • occupy
    chiếm/ cư trú
  • beyond
    vượt ngoài
  • involve
    tham gia/ bao gồm/ liên quan