Study

GLOBAL SUCCESS 10 -unit 5-reading

  •   0%
  •  0     0     0

  • example /ɪɡ.ˈzæm.pəl/
    ví dụ
  • effective /ɪˈfektɪv/
    hiệu quả
  • machines /məˈʃiːnz/
    cỗ máy
  • route /ru:t/
    tuyến đường
  • Clean the house /kliːn ðə haʊs/
    Lau dọn nhà cửa
  • vacuum cleaners /ˈvækjʊəm ˈkliːnəz/
    máy hút bụi
  • plan
    kế hoạch
  • daily work
    cuộc sống hàng ngày
  • change
    thay đổi
  • robot /ˈrəʊbɒt/
    người máy
  • area /ˈɛɹiəz/
    khu vực ,lĩnh vực
  • convenient /kən.ˈvin.jənt/
    thuận tiện ,thuận lợi
  • recognise /ˈrɛkəɡˌnaɪz/
    nhận biết, nhận ra
  • flights /ˈfɫaɪts/
    chuyến bay
  • thanks to /θæŋks tuː/
    nhờ có
  • collect information /kəˈlɛkt ˌɪnfəˈmeɪʃən/
    thu nhập thông tin
  • emotion
    cảm xúc
  • useful /ˈjuːs.fəl/
    hữu ích
  • computer programmes /kəmˈpjuːtə ˈprəʊgræmz/
    chương trình máy tính
  • Artificial Intelligence /ˌɑːtɪfɪʃl.ɪnˈtelɪɡəns/
    trí tuệ nhân tạo
  • invention
    phát minh ,sáng chế
  • stairs /ˈstɛɹz/
    cầu thang
  • human intelligence
    trí thông minh của con người