Study

Toán lớp 4 - Các số có 6 chữ số

  •   0%
  •  0     0     0

  • Đọc số: 900 006
    Chín trăm nghìn không trăm linh sáu
  • Chọn số tròn nghìn từ các số sau:
    330 000
    330 001
    339 900
    342 000
  • Điền số tiếp theo trong dãy: 699 991, 699 992, 699 993, ....
    699 994
  • Số 783 208 đọc là:
    Bảy trăm tám mươi ba nghìn hai trăm linh tám.
  • Số "Bảy trăm linh tám nghìn bốn trăm hai mươi" là:
    708 420
  • Viết số 484 100 thành tổng ta được
    400 000 + 80 000 + 4000 + 100
  • Số "127 601" làm tròn đến hàng nghìn là:
    128 000
  • Đọc số: "540 670"
    Năm trăm bốn mươi nghìn sáu trăm bảy mươi
  • Lớp đơn vị của số "8 173" gồm các chữ số nào?
    1, 7, 3
  • Số thích hợp để điền vào chỗ trống là: Chữ số 7 trong số 373 598 có giá trị là: ….
    70 000
  • Số nào có chữ số hàng chục nghìn là "5"?
    450 000
    445 392
    560 872
    505 831
  • Lớp nghìn của số "786 400" gồm các chữ số nào?
    7, 8, 6
  • Số "871 634" được viết thành tổng là:
    800 000 + 70 000 + 1 000 + 600 + 30 + 4
  • Số liền sau của 323 409 là:
    323 410
  • Số "Chín trăm nghìn ba trăm sáu mươi" viết là:
    900 360
  • Số “ Hai trăm nghìn “ được viết là?
    200 000
  • Số liền sau số 99 999 là?
    100 000
  • Khi làm tròn số "573 000" đến hàng chục nghìn, kết quả là:
    570 000
  • Số nào sau đây là số tròn trăm nghìn?
    700 000
    750 000
    765 432
    870 105
  • Số "bốn trăm linh năm nghìn tám trăm bảy mươi hai" được viết là:
    405 872
  • Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:
    Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám (999 998)
  • Trong số "823 105", chữ số "3" thuộc hàng nào?
    Hàng nghìn
  • Điền số thích hợp vào chỗ trống   510 000; 520 000; 530 000; … ; …
    540 000; 550 000
  • Số liền sau số 371 600 đọc là
    Ba trăm bảy mươi mốt nghìn sáu trăm linh một.
  • Số gồm 4 chục nghìn, 3 nghìn, 8 chục, 6 đơn vị viết là?
    43 086
  • Số 602 314 đọc là:
    Sáu trăm linh hai nghìn ba trăm mười bốn