Game Preview

Toán lớp 4 - Các số có 6 chữ số

  •  Vietnamese    26     Public
    Chọn đáp án đúng
  •   Study   Slideshow
  • Số “ Hai trăm nghìn “ được viết là?
    200 000
  •  5
  • Số 783 208 đọc là:
    Bảy trăm tám mươi ba nghìn hai trăm linh tám.
  •  15
  • Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:
    Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám (999 998)
  •  10
  • Số thích hợp để điền vào chỗ trống là: Chữ số 7 trong số 373 598 có giá trị là: ….
    70 000
  •  10
  • Điền số thích hợp vào chỗ trống   510 000; 520 000; 530 000; … ; …
    540 000; 550 000
  •  5
  • Số liền sau số 371 600 đọc là
    Ba trăm bảy mươi mốt nghìn sáu trăm linh một.
  •  25
  • Số "Chín trăm nghìn ba trăm sáu mươi" viết là:
    900 360
  •  20
  • Số gồm 4 chục nghìn, 3 nghìn, 8 chục, 6 đơn vị viết là?
    43 086
  •  20
  • Viết số 484 100 thành tổng ta được
    400 000 + 80 000 + 4000 + 100
  •  15
  • Số liền sau số 99 999 là?
    100 000
  •  20
  • Số "bốn trăm linh năm nghìn tám trăm bảy mươi hai" được viết là:
    405 872
  •  10
  • Trong số "823 105", chữ số "3" thuộc hàng nào?
    Hàng nghìn
  •  10
  • Số nào sau đây là số tròn trăm nghìn?
    765 432
    870 105
    750 000
    700 000
  •  15
  • Số nào có chữ số hàng chục nghìn là "5"?
    445 392
    560 872
    505 831
    450 000
  •  15
  • Số 602 314 đọc là:
    Sáu trăm linh hai nghìn ba trăm mười bốn
  •  15
  • Số "Bảy trăm linh tám nghìn bốn trăm hai mươi" là:
    708 420
  •  15