Study

U4. GRADE 11

  •   0%
  •  0     0     0

  • discrimination
    phân biệt đối xử
  • limitation
    giới hạn
  • support
    ủng hộ
  • volunteer
    tình nguyện viên
  • disabled
    tàn tật
  • barrier
    rào cản
  • deaf
    điếc
  • integrade
    hòa nhập, hội nhập
  • physical
    thể chất
  • launch
    phát động
  • accessible
    có thể tiếp cận được
  • blind
  • cognitive
    nhận thức
  • impairment
    sự suy yếu, hư hỏng
  • dumb
    câm
  • campain
    chiến dịch
  • charity
    hội từ thiện, việc từ thiện
  • donate
    ủng hộ, quyên góp
  • talent
    tài năng
  • visual
    thị giác