Study

YCT 3 词汇

  •   0%
  •  0     0     0

  • 你______怎么样了? Sức khỏe của con thế nào rồi?
    身体 shēntǐ
  • 我爸爸是医生,他现在在________,不在家。
    医院 yīyuàn
  • 老师,对不起,我没听____。您能再说一次吗?(d_ _ _)
    懂 dǒng (hiểu)
  • 好了,我们______5分钟!x_ _ xi
    休息 xiūxi
  • 爸爸:你今天不去学校吗?小花:7点半的课,现在8点了,我迟到了!(_ _í d_ _)
    Bố: Hôm nay con không đi học à? Tiểu Hoa: 7 giờ 30 là vào lớp, bây giờ là 8 giờ rồi, con muộn mất rồi!
  • 下雨了,你拿个______吧! y_ s_ _ (拿 ná: lấy)
    雨伞 yǔsǎn
  • 你感冒了,这些_____每天吃两次。Nǐ gǎnmàole, zhèxiē y___ měitiān chī liǎng cì
    药 yào
  • ________很爱吃香蕉。
    猴子 hóuzi
  • A:妈妈,帮我开门吧。B:门没关。A: Māmā, bāng wǒ kāimén ba.B: Mén méi guān.
    A: Mẹ ơi, mở cửa cho con đi . B: Cửa không có đóng. (开 mở,关 đóng)
  • 我想去________买东西。
    商店 shāngdiàn
  • A班的_______在那里。j_ _ _   sh_
    教室 jiàoshì
  • x_ ā _    shē _ _ :quý ông, ông, anh (lịch sự)
    先生 xiānshēng
  • 小朋友很喜欢去__________。d_ _ _   w_    y_ _ _
    动物园 dòngwùyuán
  • 天太热了,我要去_____。 x_ z_ _
    洗澡 xǐzǎo
  • 请问,_______在哪儿?ch_    zh_ _
    车站 chēzhàn
  • 这件事情我为什么不知道?Zhè jiàn sh_ q_ng wǒ _è_ shénme bù zhīdào? Tại sao tôi không biết chuyện này vậy?
    事情 Shìqíng 为什么 wèishénme
  • A:我的电脑不能上网了,你能帮我看看吗? B:当然可以,让我来。A: Wǒ de diàn n_ _ bùnéng shàngw_ _ _ le, nǐ néng bāng wǒ kàn kàn ma? B: D_ng r_n kěyǐ, ràng wǒ lái.
    A: Máy tính của tôi không thể lên mạng được,  bạn có thể xem giúp tôi được không? B: Tất nhiên là được,  cứ để tôi.
  • 我的_________坏了。(坏 huài: hư )z_ _íng chē
    自行车 zìxíngchē
  • 这些____也太好吃了吧! c_ _
    菜 cài
  • 晚上做完作业后,我和姐姐一起看________。Wǎnshàng zuò wán zuòyè hòu, wǒ hé jiějie yīqǐ kàn d_ à _ yǐ _ _.
    电影  diànyǐng:phim
  • A:你什么_____和同学去打球的?(sh_ _òu - khi, lúc)B:下午4点半。
    时候 shíhòu
  • ______过得真快!(sh_ _iān) Thời gian trôi qua nhanh quá!
    时间 shíjiān
  • 公共汽车 gōnggòng qìchē
    xe bus
  • 你去过________了吗?
    北京 Běijīng