Study

UNIT 8 - TOURISM (GRADE 9)

  •   0%
  •  0     0     0

  • jet lag
    tình trạng bị lệch múi giờ
  • underground
    dưới mặt đất
  • drawback
    điều trở ngại
  • greenhouse
    nhà kính
  • touch down
    hạ cánh
  • driving licence
    bằng lái xe
  • bus stop
    trạm dừng xe buýt
  • checkout
    làm thủ tục thanh toán
  • rainfall
    trận mưa rào
  • peak season
    mùa cao điểm
  • check-in
    nơi làm thủ tục lên máy bay/ tàu xe/ khách sạn
  • mix-up
    lộn xộn
  • toothpaste
    kem đánh răng
  • pile-up
    vụ xe cộ đâm nhau / công việc bị dồn ứ
  • full board
    3 bữa trong chi phí
  • swimming pool
    bể bơi
  • stop over
    chỗ dừng chân / tạm nghỉ
  • passer-by
    khách qua đường