Edit Game
Từ trái nghĩa
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   12  Close
Liệt kê 5 cặp từ trái nghĩa bất kì.
dài - ngắn, sống - chết, mạnh - yếu, trắng - đen, to - nhỏ, tươi - héo,...
Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nhau tả hành động ?
VD: khóc - cười, đứng - ngồi, lên - xuống, ra - vào
Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nhau tả hình dáng ?
VD: cao - thấp, to - nhỏ, mập - ốm, béo - gầy, cao - lùn,...
Điền vào chỗ trống: Thức ... dậy sớm.
khuya
Điền vào chỗ trống: Việc ... nghĩa lớn.
nhỏ
Điền vào chỗ trống: Trẻ ... cùng đi đánh giặc.
già
Điền vào chỗ trống: Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ... .
lớn
Hãy đưa ra 2 từ trái nghĩa với từ "đoàn kết"
VD: chia rẽ, xung khắc, bè phái
Điền vào chỗ trống: ".... là sống, chia rẽ là chết."
Đoàn Kết
Việc đặt từ trái nghĩa cạnh nhau có tác dụng gì ?
Làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, ... đối lập nhau.
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Đặt một câu với cặp từ trái nghĩa tả hình dáng.
VD: Trong lớp bạn Hùng to béo, còn bạn Trang thì bé xíu.