Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Loading
×
baam
Lose 20 points!
Oops!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
×
Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ "Trường từ vựng bộ phận cơ thể của động vật "?
vuốt, nanh, đầu, mõm, đuôi, vây, lông.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ :"Trường từ vựng hoạt động ăn của động vật"
xé, nhai, mổ, gặm, nhấm, nuốt.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
star
Double points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
banana
Go to last place!
Oops!
15
×
Tìm các từ thuộc trường từ vựng chỉ "Hoạt động dùng lửa của người"?
châm, đốt, nhen, nhóm, bật, quẹt, vùi, quạt, thổi, dụi...
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ "Trạng thái chưa quyết định dứt khoát của người"?
lưỡng lự, do dự, chần chừ, phân vân
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Buồn vui, phấn khởi, sợ hãi thuộc trường từ vựng nào?
Trạng thái tâm lý, tình cảm.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
boom
Lose 50 points!
Oops!
×
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
×
Đá, đạp, giẫm, xéo thuộc trường từ vựng nào?
Hoạt động của chân.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
trap
No points!
Oops!
×
gift
Win 25 points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
baam
Lose 20 points!
Oops!
10
×
Tìm 3 từ thuộc trường từ vựng chỉ "Tính tình của người"?
vui vẻ, cắn cảu, hiền, dữ...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Đặt tên trường từ vựng cho mỗi dãy từ: Lưới, nơm, câu
Dụng cụ đánh bắt thủy sản
Oops!
Check
Okay!
Check
20
×
Tìm các từ thuộc trường từ vựng chỉ: "Dụng cụ để xới đất"
Cày, cuốc, thuổng, mai, bừa, đào, …
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Đặt tên trường từ vựng cho mỗi dãy từ:Tủ, rương, hòm, va-li, chai, lọ
Vật dụng dùng để chứa đựng
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies