Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
×
lifesaver
Give 20 points!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
×
用中文回答: 如果货物在港口滞港了,你会怎么处理?Yòng Zhōngwén huídá: Rúguǒ huòwù zài gǎngkǒu zhìgǎng le, nǐ huì zěnme chǔlǐ?
我会先了解原因,再联系客户和货代公司,尽快安排清关和运输。 wǒ huì xiān liǎojiě yuányīn, zài liánxì kèhù hé huòdài gōngsī, jǐnkuài ānpái qīngguān hé yùnshū.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
dịch câu sau: Nếu hàng bị kẹt ở cảng, công ty sẽ ngay lập tức liên hệ với khách hàng để xử lý.
如果货物在港口滞留,公司会立即联系客户处理。
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
DỊCH VIỆT- TRUNG: Hàng bị kẹt ở cảng
滞港
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Giấy chứng nhận chất lượng
质检证书
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
DỊCH VIỆT- TRUNG: Giấy chứng nhận kiểm định sẽ có vào buổi chiều, còn giấy chứng nhận kiểm dịch phải đợi kết quả của công ty hun trùng.
检验证书下午会出,检疫证书要等熏蒸公司发结果。
Oops!
Check
Okay!
Check
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
×
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
×
gift
Win 15 points!
Okay!
×
banana
Go to last place!
Oops!
15
×
DỊCH VIÊT-TRUNG: Giám sát theo thời gian thực
实时监控
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
dịch câu sau: Trước khi xuất khẩu hàng hóa, chúng tôi phải chuẩn bị đầy đủ chứng từ như hóa đơn, bảng kê đóng gói và tờ khai hải quan.
出口货物前,我们必须准备好发票、装箱单和报关单。
Oops!
Check
Okay!
Check
×
lifesaver
Give 5 points!
Oops!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
baam
Lose 15 points!
Oops!
10
×
dịch câu sau: Nếu kho hàng bị quá tải, công ty cần sớm đưa ra biện pháp xử lý thích hợp.
如果仓库爆仓,公司需要尽快采取适当的处理措施
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
DỊCH TRUNG- VIỆT: 所有货物都装船了,电子版单证已经发给客户。Suǒyǒu huòwù dōu zhuāng chuán le, diànzǐ bǎn dānzhèng yǐjīng fā gěi kèhù.
ất cả hàng hóa đã được xếp lên tàu, bản điện tử của chứng từ đã gửi cho khách hàng.
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
dịch câu sau: Nếu hàng hóa bị chậm tại cảng, chúng tôi sẽ chủ động thông báo cho khách hàng.
如果货物在港口滞留,我们会主动通知客户。
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
dịch câu sau: Trước khi giao hàng, công ty cần kiểm tra lại chứng từ và hợp đồng.
发货前,公司需要再次检查单证和合同。
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
用中文回答: 如果海关要求你补交报关单或原产地证,你会怎么做?Yòng Zhōngwén huídá: Rúguǒ hǎiguān yāoqiú nǐ bǔjiāo bàoguāndān huò yuánchǎndì zhèng, nǐ huì zěnme zuò?
我会马上联系公司相关部门,补交文件,并向海关说明情况。 wǒ huì mǎshàng liánxì gōngsī xiāngguān bùmén, bǔjiāo wénjiàn, bìng xiàng hǎiguān shuōmíng qíngkuàng.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies