Edit Game
TV3_Tuần 5_Từ chỉ đặc điểm
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   30  Close
thoang thoảng
 
Từ chỉ hương vị
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ âm thanh
nồng nặc
 
Từ chỉ hương vị
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ âm thanh
chua cay
 
Từ chỉ hương vị
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ âm thanh
ngọt ngào
 
Từ chỉ hương vị
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ âm thanh
ầm ầm
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ hương vị
lộp bộp
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ hương vị
xôn xao
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ hương vị
róc rách
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ hương vị
tí tách
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ hương vị
tím ngắt
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ hương vị
vàng hoe
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ hương vị
đỏ thẫm
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ hương vị
xanh biếc
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ hương vị
trắng muốt
 
Từ chỉ màu sắc
 
Từ chỉ âm thanh
 
Từ chỉ hương vị
Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Em cảm ơn vì mẹ đã vất vả nấu cho em ăn những món ăn.........""
 
thơm ngon
 
náo nhiệt
 
vàng tươi
 
xanh um
Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Vừa hơn 8 giờ, khung cảnh đường phố đã ............ hẳn lên.""
 
nhộn nhịp
 
ngào ngạt
 
râm ran
 
xanh um
Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Trong những vòm cây, tiếng ve kêu .............. như một bản nhạc."
 
râm ran
 
ngào ngạt
 
nhộn nhịp
 
xanh um
Chọn từ phù hợp điền vào câu sau: "Trên phố, mấy cánh phượng vĩ nở hoa ........."
 
đỏ rực
 
ngào ngạt
 
nhộn nhịp
 
xanh um
Tìm từ đặc điểm trong câu: "Ngoài đồng, lúa chín vàng, tỏa hương thơm ngào ngạt."
 
chín vàng, ngào ngạt
 
đồng, lúa
 
hương thơm
 
ngoài, tỏa
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: "Giờ ra chơi, em náo nức nô đùa cùng các bạn."
 
nô đùa
 
giờ ra chơi
 
náo nức
 
các bạn
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: "Trên lớp, cô giáo giảng dạy những kiến thức mới."
 
giảng dạy
 
trên lớp
 
cô giáo
 
kiến thức
Tìm từ chỉ sự vật trong câu: "Những cánh cò bay dập dờn trên nương lúa."
 
cánh cò, nương lúa
 
bay
 
dập dờn
 
những
Tìm từ đặc điểm trong câu: "Em lật từng trang sách thơm tho."
 
thơm tho
 
trang sách
 
em
 
lật
trong lành
 
Từ chỉ đặc điểm
 
Từ chỉ sự vật
 
Từ chỉ hoạt động
xôn xao
 
Từ chỉ đặc điểm
 
Từ chỉ sự vật
 
Từ chỉ hoạt động
trơn trượt
 
Từ chỉ đặc điểm
 
Từ chỉ sự vật
 
Từ chỉ hoạt động
lầy lội
 
Từ chỉ đặc điểm
 
Từ chỉ sự vật
 
Từ chỉ hoạt động
lúp xúp
 
Từ chỉ đặc điểm
 
Từ chỉ sự vật
 
Từ chỉ hoạt động
mấp mô
 
Từ chỉ đặc điểm
 
Từ chỉ sự vật
 
Từ chỉ hoạt động
vắt vẻo
 
Từ chỉ đặc điểm
 
Từ chỉ sự vật
 
Từ chỉ hoạt động