Study

Unit 10: to V or Ving

  •   0%
  •  0     0     0

  • agree
    to V - đồng ý
  • hesitate
    to V ngập ngừng
  • demand
    to V đòi hỏi
  • avoid
    tránh Ving
  • afford
    to V có thể chi trả
  • seem
    to V dường như
  • waste/spend time/money (on)
    Ving tốn/dành thời gian/tiền bạc vào
  • dislike/hate/resent
    Ving ghét
  • finish
    Ving kết thúc
  • have difficulty
    Ving có khó khăn trong
  • like/love/enjoy
    Ving thích
  • promise
    to V hứa
  • be busy
    Ving bận
  • can't stand/ can't bear
    Ving không chịu đựng được
  • beg
    to V van nài
  • mind
    Ving phiền
  • hope
    to V hi vọng
  • practice
    Ving thực hành
  • can't help
    Ving không thể không làm gì
  • prepare
    to V chuẩn bị
  • pretend
    to V giả vờ
  • keep
    Ving tiếp tục
  • fail
    to V thất bại
  • refuse
    to V từ chối
  • manage
    to V xoay xở
  • deny
    Ving phủ nhận
  • postpone/delay
    Ving trì hoãn
  • intend
    to V định, có ý định
  • decide
    to V - quyết định