Study

Unit 8: Tourism

  •   0%
  •  0     0     0

  • make up your mind
    quyết định
  • sport enthusiast
    người đam mê thể thao
  • expedition
    chuyến đi dài ngày
  • tanned
    rám nắng
  • afford
    có khả năng chi trả
  • ecosystem
    hệ sinh thái
  • destination
    điểm đến
  • erode
    sói mòn
  • splendor
    sự tráng lệ, đẹp
  • a decade
    một thập kỷ
  • be into
    thích
  • rain forest
    rừng nhiệt đới
  • preservation
    sự bảo tồn, bảo quản
  • climate
    khí hậu
  • inaccessible
    không thể tiếp cận được
  • laze
    thư giãn, tận hưởng
  • breathtaking
    đẹp ná thở
  • magnificence
    sự tráng lệ
  • cuisine
    ẩm thực
  • be my cup of tea
    là sở thích của tôi
  • exotic
    độc lạ
  • make a reservation
    đặt trước
  • tourist attraction
    điêm thu hút khách du lịch
  • not break the bank
    không đắt
  • reserve
    đặt trước
  • splendid
    rất đẹp, tráng lệ
  • excursion
    chuyến đi ngắn ngày
  • package tour
    du lịch trọn gói
  • exploration
    chuyến/ sự thám hiểm, khám phá