Study

A1 - Nr.3

  •   0%
  •  0     0     0

  • chillen
    chiu chiu :D
  • shoppen gehen
    đi shopping
  • gegen 16 Uhr
    khoảng 16 giờ
  • weitere
    Tiếp tục
  • Bahnhof
    nhà ga
  • Deutsch lernen macht Spaß
    học tiếng Đức mang lại niềm vui
  • Schlüssel
    chìa khóa
  • Geschwister
    anh chị em
  • in Urlaub fliegen
    đi du lịch (bay)
  • Einladung
    Lời mời
  • die Postkarte
    bưu thiếp
  • Gästezimmer
    Phòng cho khách
  • nach den Hausaufgaben
    sau khi làm BTVN
  • Nachbar/ Nachbarin
    hàng xóm nam/ nữ
  • wichtig
    Quan trọng
  • um circa 16 Uhr
    Khoảng 16 giờ
  • Urlaubsfoto
    ảnh đi du lịch
  • Gespräch
    Cuộc nói chuyện
  • dass
    Rằng
  • das Lieblingsfach
    môn học yêu thích
  • der Mathelehrer
    giáo viên dạy toán
  • morgen
    ngày mai
  • umziehen, ich bin umgezogen
    chuyển nhà
  • meistens
    chủ yếu
  • spitze, klasse
    tuyệt đỉnh
  • spazieren gehen
    đi dạo
  • Spaß
    niềm vui
  • zurückkommen
    Quay lại
  • Hilfe
    sự giúp đỡ
  • Verein/ Klub
    câu lạc bộ
  • Post
    bưu kiện
  • Blume, Blumen
    bông hoa
  • helfen, geholfen
    giúp đỡ
  • beginnen/ anfangen
    bắt đầu
  • der Umzug
    việc chuyển nhà
  • toll
    tuyệt vời