Study

CHÍNH TẢ

  •   0%
  •  0     0     0

  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    sưởi ấm
  • Tìm từ chứa tiếng có vần "ât hoặc âc", có nghĩa như sau: Một loại quả chín, ruột màu đỏ, dùng để nấu xôi.
    Gấc
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    tủi thân
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    gửi thư
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    mát rượi
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    con muỗi
  • Tìm từ chứa tiếng có vần "ât hoặc âc", có nghĩa như sau: Chất lỏng, ngọt, màu vàng óng, do ong hút nhuỵ hoa làm ra.
    Mật/mật ong
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    khung cửi
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    cưỡi ngựa
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    hạt muối
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    tuổi trẻ
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    nuôi nấng
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    tưới cây
  • Tìm từ chứa tiếng có vần "ât hoặc âc", có nghĩa như sau: Vị trí trên hết trong bảng xếp hạng.
    Nhất
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    núi lửa
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    múi bưởi
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    mũi dao