Study

TIẾNG VIỆT - TUẦN 6

  •   0%
  •  0     0     0

  • đi sở thú
    .
  • que
    .
  • p
    .
  • Về nhà, bé vẽ quạ, ngựa, sư tử. Chị vẽ phố, pa nô, cô y sĩ và giỏ quà to.
    .
  • Bà ở quê ra. Bà cho cả nhà bé giỏ quà to. Quà có giò lụa, khế, lê.
    .
  • Nghỉ lễ, bé ở nhà. Vừa phi ngựa gỗ, bé vừa ca: Là lá la la. Ngựa phi ra phố.
    .
  • pa tê
    .
  • gió
    .
  • pa nô
    .
  • s
    .
  • su su
    .
  • giá vẽ
    .
  • sẻ
    .
  • quạ
    .
  • x
    .
  • y sĩ thú y
    .
  • phở
    .
  • chó xù
    .
  • giỏ tre
    .
  • Bé rủ chị qua chỗ có sư tử. Chị nhỏ nhẹ: Ừ. Bé chú ý nhé. Sư tử là thú dữ đó.
    .
  • sư tử
    .
  • xe ngựa
    .
  • quả lê
    .
  • ph
    .
  • xô nhựa
    .
  • y sĩ
    .
  • xù xù
    .
  • cà phê
    .
  • q
    .
  • dã quỳ
    .
  • phi ngựa
    .
  • giò lụa
    .
  • qu
    .
  • y
    .
  • quà
    .
  • khỉ và sư tử
    .
  • phố
    .
  • Ba đưa cả nhà đi sở thú. Sở thú có cò, rùa, khỉ, thỏ, ngựa, sư tử, hà mã,...
    .
  • gi
    .
  • cụ già
    .