Study

TIẾNG VIỆT - TUẦN 5

  •   0%
  •  0     0     0

  • th
    .
  • nĩa
    .
  • Thỏ vẽ nho. Mi và Lu vẽ cá lia thia.
    .
  • cá trê
    .
  • Tò tí te...
    .
  • ưa
    .
  • tre
    .
  • lúa
    .
  • Thỏ có nho. Mi và Lu có cá kho.
    .
  • đũa
    .
  • tía tô
    .
  • chả chìa
    .
  • ua
    .
  • cá thu
    .
  • ia
    .
  • rùa
    .
  • Nghe gõ cửa, Lu, Thỏ và Mi ngó ra. Ô, thì ra là cụ rùa.
    .
  • nho đỏ
    .
  • nh
    .
  • thỏ
    .
  • thả đỉa ba ba
    .
  • tủ
    .
  • t
    .
  • cá rô
    .
  • cá lia thia
    .
  • mía
    .
  • Thỏ ghi chữ rá. Mi và Lu ghi chữ cá trê.
    .
  • Mi, Lu, Thỏ ra ngõ chờ mẹ. Trưa, mẹ về. Mẹ cho Mi, Lu cá trê kho và cho Thỏ mía.
    .
  • .
  • tr
    .
  • r
    .
  • rổ
    .
  • tê tê
    .
  • ba chú thỏ
    .
  • cua
    .
  • nhà
    .
  • gà tre
    .
  • dừa
    .
  • mua nho, dừa, mía
    .
  • cửa
    .
  • bí rợ
    .