Study

TIẾNG VIỆT - TUẦN 4

  •   0%
  •  0     0     0

  • kì nghỉ hè
    .
  • me
    .
  • ngh
    .
  • Bé vẽ gà và ghế.
    .
  • gh
    .
  • na
    .
  • đỏ lừ
    .
  • Ba mẹ cho bé đi ca nô.
    .
  • củ nghệ
    .
  • ng
    .
  • nghỉ hè
    .
  • cá hú
    .
  • ngô
    .
  • Bà cho bé đu đủ.
    .
  • nghé
    .
  • chữ
    .
  • .
  • .
  • ga
    .
  • ghẹ
    .
  • cá mú
    .
  • Nghe vẻ nghe ve...
    .
  • nghĩ
    .
  • .
  • ngủ
    .
  • .
  • cá mè
    .
  • m
    .
  • g
    .
  • Mẹ chỉ cho bé nghé, ngô.
    .
  • ca nô
    .
  • cá ngừ
    .
  • ghi
    .
  • ghế
    .
  • u
    .
  • n
    .
  • đu đủ
    .
  • ư
    .
  • Bé kể bà nghe: Bè cá có ghẹ, cá mú, cá ngừ.
    .
  • gà gô
    .