Study

A1 - Nr.1

  •   0%
  •  0     0     0

  • Kafffe kochen
    pha cà phê
  • Schnupfen
    sổ mũi
  • nächste Woche
    tuần tới, tuần sau
  • vielleicht
    có lẽ
  • zuständig
    chịu trách nhiệm
  • typisch
    đặc trưng
  • draußen
    bên ngoài
  • die Zeit
    thời gian
  • kalt
    lạnh
  • Reparaturwerkstatt
    xưởng sửa chữa
  • Grippe
    cúm
  • suchen
    tìm kiếm
  • Kopfschmerzen
    đau đầu
  • Gummistiefel
    ủng
  • im Angebot sein
    trong chương trình khuyến mãi
  • zuerst
    đầu tiên
  • organisieren
    tổ chức
  • Problem
    vấn đề
  • auf dem Handy erreichen
    liên lạc qua điện thoại
  • Strumpf
    quần tất
  • stattfinden
    diễn ra
  • anfangen
    bắt đầu
  • der Zug
    chuyến tàu
  • baden
    tắm bồn
  • Abteilung
    khu vực
  • der Tag, die Tage
    ngày
  • Pullover
    áo len
  • Badeanzug
    bộ bơi
  • prima
    tuyệt vời
  • interessant
    thú vị
  • Nebenkosten
    phụ phí (điện, nước)
  • Chef/ Chefin
    sếp
  • Messe besuchen
    thăm quan hội chợ
  • installieren
    lắp đặt
  • duschen
    tắm vòi
  • schon lange
    đã lâu rồi
  • klein
    nhỏ
  • Rezept
    đơn thuốc/ công thức nấu ăn
  • da vorne
    đằng trước
  • Zahnarzt
    bác sĩ nha khoa
  • Fieber
    sốt
  • Geburtstag
    sinh nhật
  • einen Salat mitbringen
    mang theo món Salat
  • ab 12Uhr 15
    từ ...
  • fliegen
    bay
  • feiern
    quẩy
  • dahinten
    đằng sau
  • ab 18 Uhr
    từ 18h
  • Expert/ Expertin
    chuyên gia
  • Schlafzimmer
    phòng ngủ
  • Bluse
    áo sơ mi nữ
  • das Öl
    dầu
  • letzte Woche
    tuần trước
  • Verkäuferin
    người bán hàng (nữ)
  • müde
    mệt
  • Husten
    ho
  • weit
    rộng
  • die Leute
    người
  • Wohnung
    căn hộ
  • dorthin gehen
    đi đến đó
  • vergessen
    quên
  • den ganzen Vormittag
    cả buổi sáng
  • die Zwiebel
    củ hành tây
  • der Joghurt
    sữa chua
  • reparieren
    sửa chữa
  • Stiefel
    bốt
  • Bad
    phòng tắm
  • Hemd
    áo sơ mi nam
  • einladen
    mời
  • Was denkst du?
    Bạn nghĩ sao?
  • nur
    chỉ
  • buchstabieren
    đánh vần
  • ankommen
    đến nơi
  • Ich freue mich auf dich
    Tôi mong chờ gặp bạn
  • Küche
    bếp
  • mit Männern zusammen arbeiten
    làm việc với đàn ông
  • schwanger sein
    có thai
  • zu Hause sein
    ở nhà
  • Entschuldigung!
    Xin lỗi!
  • Ich habe Zeit
    tôi rảnh
  • Jacke
    áo khoác
  • oft
    thường xuyên
  • Balkon
    ban công
  • geradeaus gehen
    đi thẳng
  • Wanderschuhe
    giày đi bộ
  • Durst
    cơn khát
  • immer
    luôn luôn
  • manchmal
    thỉnh thoảng
  • Miete
    tiền thuê nhà
  • von Montag bis Mittwoch
    từ thứ 2 đến thứ 4
  • Termin
    lịch hẹn
  • Geschäft
    cửa hàng
  • unterwegs
    đi đường, đi lại
  • Anzug
    com- lê
  • vor der Auskunft
    trước quầy thông tin
  • Kunde/ Kundin
    khách hàng
  • Service
    dịch vụ
  • Senf
    mù tạt
  • im Garten
    trong vườn
  • auf der rechten Seite
    ở bên tay phải
  • warten
    chờ
  • der Motor
    động cơ
  • kennen
    quen, biết
  • am kommenden Sonntag
    chủ nhật tới