Study

Grade 8 - Unit 5 - Review

  •   0%
  •  0     0     0

  • nghi thức, nghi lễ
    ritual
  • mâm ngũ quả
    five-fruit tray
  • tự hào về
    be proud of st - take pride in
  • lễ vật
    offerings
  • sum họp gia đình
    family gathering - family reunion
  • nhã nhạc cung đình
    royal court music
  • bảo vệ cái gì khỏi cái gì
    protect st from st - defend st from st
  • nếu không thì
    otherwise
  • Đêm Phương Đông
    oriental night show
  • lễ khai trương
    grand opening ceremony
  • xôi ngũ sắc
    five-coloured sticky rice
  • chắp tay
    clasped hands
  • đặc sản
    speciality
  • bởi vì
    for - because
  • lễ hội
    festival - carnival
  • lễ dâng hương
    an offering of incense
  • cốm
    green rice flakes
  • cảm ơn ai vì việc gì
    thank sb for V-ing
  • cần thiết, thiết yếu
    essential - necessary
  • nhờ có cái gì
    thanks to st