Study

Map directions

  •   0%
  •  0     0     0

  • 3. Tại ngã rẽ
    At the junction
  • 7. Lối nhỏ. con đường nhỏ
    the path
  • 10. đi xuyên qua
    /go/ run/ walk through
  • 6. Lối vào chính
    Main entrance
  • 2. Đi qua, bỏ qua một nơi nào đó
    Walk past/ Go past/ Just past
  • tầng hầm
    basement
  • phòng họp
    Conference room/ centre
  • 5. tại ngã rẽ thứ 2, rẽ trái
    take the second left
  • trung tâm giải trí
    recreation centre
  • tòa tháp
    tower
  • 9. trước khi bạn đi tới…
    before you get to…// before you come to
  • 8. bên phải
    On the right
  • 7. Đi dọc theo hành lang
    Walk along the corridor
  • đối diện…
    opposite// face to
  • 4. Tại ngã 4
    At the crossroad// at the intersection
  • 1. Tại góc đường
    in the corner